为
丶ノフ丶
4
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).
Thành phần cấu tạo
为
vì, để, cho; là, làm, trở thành
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (2)
1
giới từ (đọc 'wèi')
Nghĩa:vì, để, cho (chỉ mục đích, đối tượng thụ hưởng hoặc nguyên nhân - đọc là 'wèi').
Ví dụ (5)
为了学习汉语,他来到了中国。
Để (Vì) học tiếng Trung, anh ấy đã đến Trung Quốc.
He came to China in order to learn Chinese.
为什么你不告诉我?
Tại sao (Vì cái gì) bạn không nói cho tôi biết?
Why don't you tell me?
这是为你准备的礼物。
Đây là món quà chuẩn bị cho bạn.
This is a gift prepared for you.
为大家服务是我的荣幸。
Phục vụ cho mọi người là vinh hạnh của tôi.
It is my honor to serve everyone.
为人民服务。
Phục vụ vì nhân dân.
Serve the people.
2
động từ (đọc 'wéi')
Nghĩa:là, làm, trở thành, xem là (đọc là 'wéi').
Ví dụ (5)
他想成为一名医生。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
He wants to become a doctor.
我认为这是不对的。
Tôi cho rằng (nhận định là) điều này không đúng.
I think this is wrong.
南方人平时的饮食主要以米饭为主。
Người miền Nam ăn uống hằng ngày chủ yếu lấy cơm gạo làm chính.
Give priority to...
二加二约为四。
Hai cộng hai xấp xỉ bằng bốn.
Two plus two is approximately four.
事在人为。
Việc do người làm (Mưu sự tại nhân).
Where there's a will, there's a way.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây