ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
为
wèi / wéi
vì, để, cho (chỉ mục đích, đối tượng thụ hưởng hoặc nguyên nhân - đọc là 'wèi').
Hán việt: vi
丶ノフ丶
4
HSK 2
Giới từ
Ngữ pháp 为

Gợi nhớ

Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

为
wèi / wéi
vì, để, cho; là, làm, trở thành
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
giới từ (đọc 'wèi')
Nghĩa:vì, để, cho (chỉ mục đích, đối tượng thụ hưởng hoặc nguyên nhân - đọc là 'wèi').
Ví dụ (5)
wèile为了xuéxí学习hànyǔ汉语,tā他láidào来到le了zhōngguó中国。
Để (Vì) học tiếng Trung, anh ấy đã đến Trung Quốc.
He came to China in order to learn Chinese.
wèishénme为什么nǐ你bú不gàosu告诉wǒ我?
Tại sao (Vì cái gì) bạn không nói cho tôi biết?
Why don't you tell me?
zhè这shì是wèi为nǐ你zhǔnbèi准备de的lǐwù礼物。
Đây là món quà chuẩn bị cho bạn.
This is a gift prepared for you.
wèi为dàjiā大家fúwù服务shì是wǒ我de的róngxìng荣幸。
Phục vụ cho mọi người là vinh hạnh của tôi.
It is my honor to serve everyone.
wèi为rénmín人民fúwù服务。
Phục vụ vì nhân dân.
Serve the people.
2
động từ (đọc 'wéi')
Nghĩa:là, làm, trở thành, xem là (đọc là 'wéi').
Ví dụ (5)
tā他xiǎng想chéngwéi成为yì一míng名yīshēng医生。
Anh ấy muốn trở thành một bác sĩ.
He wants to become a doctor.
wǒ我rènwéi认为zhè这shì是bú不duì对de的。
Tôi cho rằng (nhận định là) điều này không đúng.
I think this is wrong.
nánfāng南方rén人píngshí平时de的yǐnshí饮食zhǔyào主要yǐ以mǐfàn米饭wéizhǔ为主。
Người miền Nam ăn uống hằng ngày chủ yếu lấy cơm gạo làm chính.
Give priority to...
èr二jiā加èr二yuē约wéi为sì四。
Hai cộng hai xấp xỉ bằng bốn.
Two plus two is approximately four.
shì事zài在rénwéi人为。
Việc do người làm (Mưu sự tại nhân).
Where there's a will, there's a way.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây