胃
丨フ一丨一丨フ一一
9
个
HSK 5
—
Gợi nhớ
Cơ quan bằng thịt trong cơ thể (⺼) chứa đựng thức ăn từ ruộng đồng (田) để tiêu hóa nuôi người chính là cái dạ dày (胃).
Thành phần cấu tạo
胃
Dạ dày
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dạ dày, bao tử, bụng (chỉ cơ quan tiêu hóa).
Ví dụ (5)
我不小心吃坏了胃。
Tôi không cẩn thận ăn bậy làm hỏng dạ dày rồi.
I accidentally upset my stomach.
这种药最好不要空胃吃。
Loại thuốc này tốt nhất đừng uống lúc bụng đói (lúc đói).
It’s best not to take this medicine on an empty stomach.
他最近经常感到胃痛。
Gần đây anh ấy thường xuyên cảm thấy đau dạ dày.
He has been having stomachaches quite often lately.
有些食物对胃有刺激性。
Một số loại thực phẩm có tính kích thích đối với dạ dày.
Some foods can irritate the stomach.
为了养胃,他每天早上喝粥。
Để dưỡng dạ dày, sáng nào anh ấy cũng ăn cháo.
To take care of his stomach, he drinks porridge every morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây