ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
慰
wèi
an ủi, động viên
Hán việt: ủy
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
15
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Người bề trên (尉) dùng tấm lòng chân thành (心) vỗ về và sẻ chia nỗi buồn giúp người khác được an ủi, động viên (慰).

Thành phần cấu tạo

慰
wèi
an ủi, động viên
尉
Úy
Quản lý / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:an ủi, động viên
Ví dụ (3)
tā她ānwèi安慰le了shāngxīn伤心de的péngyou朋友。
Cô ấy an ủi người bạn buồn.
She comforted her sad friend.
lǎoshī老师wèiwèn慰问le了shēngbìng生病de的xuésheng学生。
Thầy cô thăm hỏi học sinh bị bệnh.
The teacher visited and expressed sympathy to the sick student.
zhè这jù句huà话ràng让tā他gǎndào感到xīnwèi欣慰。
Câu nói này khiến anh ấy cảm thấy được an ủi.
This remark made him feel gratified.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây