慰
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶丶フ丶丶
15
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Người bề trên (尉) dùng tấm lòng chân thành (心) vỗ về và sẻ chia nỗi buồn giúp người khác được an ủi, động viên (慰).
Thành phần cấu tạo
慰
an ủi, động viên
尉
Úy
Quản lý / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:an ủi, động viên
Ví dụ (3)
她安慰了伤心的朋友。
Cô ấy an ủi người bạn buồn.
She comforted her sad friend.
老师慰问了生病的学生。
Thầy cô thăm hỏi học sinh bị bệnh.
The teacher visited and expressed sympathy to the sick student.
这句话让他感到欣慰。
Câu nói này khiến anh ấy cảm thấy được an ủi.
This remark made him feel gratified.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây