渭
丶丶一丨フ一丨一丨フ一一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước lớn (氵) bồi đắp phù sa nuôi sống cả vùng đồng bằng trù phú như dạ dày (胃) chính là dòng sông Vị (渭).
Thành phần cấu tạo
渭
Sông Vị
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
胃
Chữ Trụ
Dạ dày / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Sông Vị
Ví dụ (3)
渭河流经陕西。
Sông Vị chảy qua Thiểm Tây.
The Wei River flows through Shaanxi.
渭水在古诗中常出现。
Sông Vị thường xuất hiện trong thơ cổ.
The Wei River frequently appears in ancient poetry.
他研究渭河流域文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa lưu vực sông Vị.
He studies the culture of the Wei River basin.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây