尉
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Vị quan võ mang phẩm hàm (尸) trước bàn thờ lễ nghi (示) luôn cầm thước khuôn phép nghiêm minh (寸) xứng danh bậc sĩ quan, chức úy (尉).
Thành phần cấu tạo
尉
chức úy, sĩ quan; họ Uất trong 尉迟
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (bên trong)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'wèi')
Nghĩa:chức úy, sĩ quan cấp úy
Ví dụ (5)
他被晋升为陆军上尉。
Anh ấy đã được thăng quân hàm thượng úy lục quân.
He was promoted to captain in the army.
这位年轻的中尉非常有才华。
Vị trung úy trẻ tuổi này rất có tài.
This young lieutenant is very talented.
毕业后,他获得了少尉军衔。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã nhận được quân hàm thiếu úy.
After graduation, he was commissioned as a second lieutenant.
在古代,太尉是最高的武官。
Thời cổ đại, thái úy là quan võ cao nhất.
In ancient times, the Grand Commandant was the highest-ranking military official.
尉官们正在会议室里讨论战术。
Các sĩ quan cấp úy đang thảo luận chiến thuật trong phòng họp.
The officers are discussing tactics in the conference room.
2
danh từ riêng (đọc 'yù')
Nghĩa:chức úy, sĩ quan; họ Uất trong 尉迟
Ví dụ (3)
尉迟恭是唐代历史上著名的大将。
Uất Trì Cung là vị đại tướng nổi tiếng trong lịch sử thời nhà Đường.
Yuchi Gong was a famous general in the history of the Tang Dynasty.
尉迟先生是一位研究古代军事史的学者。
Ông Uất Trì (họ kép Uất Trì) là một học giả nghiên cứu lịch sử quân sự cổ đại.
Mr. Yuchi is a scholar who studies ancient military history.
历史小说中详细描写了大将尉迟敬德的英勇事迹。
Tiểu thuyết lịch sử miêu tả chi tiết sự tích anh dũng của đại tướng Uất Trì Kính Đức (họ kép Uất Trì).
The historical novel describes the heroic deeds of General Yuchi Jingde in detail.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây