ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
尉
wèi / yù
chức úy, sĩ quan cấp úy
Hán việt: úy
フ一ノ一一丨ノ丶一丨丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Vị quan võ mang phẩm hàm (尸) trước bàn thờ lễ nghi (示) luôn cầm thước khuôn phép nghiêm minh (寸) xứng danh bậc sĩ quan, chức úy (尉).

Thành phần cấu tạo

尉
wèi / yù
chức úy, sĩ quan; họ Uất trong 尉迟
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (bên trong)
寸
Bộ Thốn
Tấc, đơn vị đo, khuôn phép (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'wèi')
Nghĩa:chức úy, sĩ quan cấp úy
Ví dụ (5)
tā他bèi被jìnshēng晋升wèi为lùjūn陆军shàngwèi上尉。
Anh ấy đã được thăng quân hàm thượng úy lục quân.
He was promoted to captain in the army.
zhè这wèi位niánqīng年轻de的zhōng中wèi尉fēicháng非常yǒu有cáihuá才华。
Vị trung úy trẻ tuổi này rất có tài.
This young lieutenant is very talented.
bìyè毕业hòu后,tā他huòdé获得le了shǎo少wèi尉jūnxián军衔。
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã nhận được quân hàm thiếu úy.
After graduation, he was commissioned as a second lieutenant.
zài在gǔdài古代,tài太wèi尉shì是zuìgāo最高de的wǔ武guān官。
Thời cổ đại, thái úy là quan võ cao nhất.
In ancient times, the Grand Commandant was the highest-ranking military official.
wèi尉guān官men们zhèngzài正在huìyìshì会议室lǐ里tǎolùn讨论zhànshù战术。
Các sĩ quan cấp úy đang thảo luận chiến thuật trong phòng họp.
The officers are discussing tactics in the conference room.
2
danh từ riêng (đọc 'yù')
Nghĩa:chức úy, sĩ quan; họ Uất trong 尉迟
Ví dụ (3)
wèi尉chí迟gōng恭shì是tángdài唐代lìshǐ历史shàng上zhùmíng著名de的dà大jiāng将。
Uất Trì Cung là vị đại tướng nổi tiếng trong lịch sử thời nhà Đường.
Yuchi Gong was a famous general in the history of the Tang Dynasty.
wèi尉chí迟xiānsheng先生shì是yí一wèi位yánjiū研究gǔdài古代jūnshì军事shǐ史de的xuézhě学者。
Ông Uất Trì (họ kép Uất Trì) là một học giả nghiên cứu lịch sử quân sự cổ đại.
Mr. Yuchi is a scholar who studies ancient military history.
lìshǐ历史xiǎoshuō小说zhōng中xiángxì详细miáoxiě描写le了dà大jiāng将wèi尉chí迟jìng敬dé德de的yīngyǒng英勇shìjì事迹。
Tiểu thuyết lịch sử miêu tả chi tiết sự tích anh dũng của đại tướng Uất Trì Kính Đức (họ kép Uất Trì).
The historical novel describes the heroic deeds of General Yuchi Jingde in detail.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây