ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
畏
wèi
sợ hãi, kinh sợ
Hán việt: úy
丨フ一丨一一丨ノ丶
9
首
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Trông thấy bóng ma quỷ (鬼) đeo chiếc mặt nạ to như thửa ruộng (田) trong đêm tối khiến ai nấy đều kinh hãi, sợ hãi (畏).

Thành phần cấu tạo

畏
wèi
sợ hãi, kinh sợ
田
Bộ Điền
Cái đầu mặt nạ dữ tợn (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ (biến thể)
Hình bóng ma quỷ cầm gậy đáng sợ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sợ hãi, kinh sợ
Ví dụ (5)
tā他duì对kùnnán困难wú无suǒ所wèijù畏惧。
Anh ấy không hề sợ hãi trước khó khăn.
He is fearless in the face of difficulties.
wǒmen我们yīnggāi应该duì对dàzìrán大自然bǎochí保持jìngwèi敬畏zhī之xīn心。
Chúng ta nên giữ lòng kính sợ đối với thiên nhiên.
We should maintain a sense of awe toward nature.
miànduì面对qiángdà强大de的dírén敌人,tā他méiyǒu没有sīháo丝毫wèisuō畏缩。
Đối mặt với kẻ thù lớn mạnh, anh ta không hề sợ hãi lùi bước.
When faced with a powerful enemy, he did not shrink back in the slightest.
nà那gè个xiányírén嫌疑人wèi畏zuì罪qián潜táo逃le了。
Kẻ tình nghi đó đã sợ tội mà bỏ trốn.
The suspect fled to avoid punishment for his crime.
kàndào看到zhèxiē这些niánqīngrén年轻人de的chéngjiù成就,zhēn真shì是hòushēngkěwèi后生可畏a啊。
Thấy được thành tựu của những người trẻ này, quả thật là hậu sinh khả úy (lớp trẻ tài cao đáng nể sợ).
Seeing what these young people have achieved, one can't help but feel that the younger generation is truly formidable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây