畏
丨フ一丨一一丨ノ丶
9
首
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Trông thấy bóng ma quỷ (鬼) đeo chiếc mặt nạ to như thửa ruộng (田) trong đêm tối khiến ai nấy đều kinh hãi, sợ hãi (畏).
Thành phần cấu tạo
畏
sợ hãi, kinh sợ
田
Bộ Điền
Cái đầu mặt nạ dữ tợn (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ (biến thể)
Hình bóng ma quỷ cầm gậy đáng sợ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (36)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:sợ hãi, kinh sợ
Ví dụ (5)
他对困难无所畏惧。
Anh ấy không hề sợ hãi trước khó khăn.
He is fearless in the face of difficulties.
我们应该对大自然保持敬畏之心。
Chúng ta nên giữ lòng kính sợ đối với thiên nhiên.
We should maintain a sense of awe toward nature.
面对强大的敌人,他没有丝毫畏缩。
Đối mặt với kẻ thù lớn mạnh, anh ta không hề sợ hãi lùi bước.
When faced with a powerful enemy, he did not shrink back in the slightest.
那个嫌疑人畏罪潜逃了。
Kẻ tình nghi đó đã sợ tội mà bỏ trốn.
The suspect fled to avoid punishment for his crime.
看到这些年轻人的成就,真是后生可畏啊。
Thấy được thành tựu của những người trẻ này, quả thật là hậu sinh khả úy (lớp trẻ tài cao đáng nể sợ).
Seeing what these young people have achieved, one can't help but feel that the younger generation is truly formidable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây