ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无畏
wú wèi
không sợ hãi
Hán việt: vô úy
—

Gợi nhớ

Từ "无畏" (wú wèi) mang nghĩa "không sợ hãi", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 畏 (wèi - úy): "sợ hãi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 畏: Trông thấy bóng ma quỷ (鬼) đeo chiếc mặt nạ to như thửa ruộng (田) trong đêm tối khiến ai nấy đều kinh hãi, sợ hãi (畏).

Thành phần cấu tạo

无畏
wú wèi
không sợ hãi
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
畏
wèi • úy
sợ hãi
田
Bộ Điền
Cái đầu mặt nạ dữ tợn (phía trên)
鬼
Bộ Quỷ (biến thể)
Hình bóng ma quỷ cầm gậy đáng sợ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:không sợ hãi
Ví dụ (3)
zhànshì战士men们huái怀zhe着wúwèi无畏de的yǒngqì勇气chōngxiàng冲向zhànchǎng战场。
Những người chiến sĩ mang theo lòng dũng cảm không sợ hãi xông ra chiến trường.
The soldiers charged onto the battlefield with fearless courage.
tànsuǒ探索wèizhīlǐngyù未知领域xūyào需要yǒu有wúwèi无畏de的jīngshén精神。
Khám phá các lĩnh vực chưa biết cần phải có tinh thần không sợ hãi.
Exploring unknown fields requires a fearless spirit.
tā他wúwèi无畏qiángquán强权,yìrán毅然shuōchū说出le了zhēn真xiàng相。
Anh ta không sợ cường quyền, kiên quyết nói ra sự thật.
Fearless of power and authority, he resolutely spoke the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây