ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无声
wúshēng
không tiếng động, im lặng, vô thanh (không phát ra âm thanh).
Hán việt: vô thanh
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "无声" (wúshēng) mang nghĩa "Không âm thanh, yên lặng", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

无声
wúshēng
Không âm thanh, yên lặng
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:không tiếng động, im lặng, vô thanh (không phát ra âm thanh).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一bù部fēicháng非常jīngdiǎn经典de的hēibái黑白wúshēng无声diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim điện ảnh câm (vô thanh) đen trắng vô cùng kinh điển.
This is a very classic black-and-white silent film.
tā他qiāoqiāo悄悄de地líkāi离开le了,xiàng像gè个wúshēng无声de的yǐngzi影子。
Anh ấy lặng lẽ rời đi, giống như một cái bóng không tiếng động.
He slipped away quietly, like a silent shadow.
wǒmen我们yào要bǎ把shǒujī手机diàochéng调成wúshēng无声móshì模式,yǐmiǎn以免dǎrǎo打扰biérén别人。
Chúng ta phải chỉnh điện thoại sang chế độ im lặng (không chuông), để tránh làm phiền người khác.
We should set our phones to silent mode so as not to disturb others.
yǒushíhòu有时候,wúshēng无声de的kàngyì抗议bǐ比dàshēng大声nàhǎn呐喊gèng更yǒu有lìliàng力量。
Đôi khi, sự phản đối trong im lặng còn có sức mạnh hơn cả tiếng gào thét lớn.
Sometimes, silent protest is more powerful than loud shouting.
yǎnlèi眼泪wúshēng无声de地shùnzhe顺着tā她de的liǎnjiá脸颊liú流le了xiàlái下来。
Nước mắt lặng lẽ (không tiếng động) tuôn rơi trên má cô ấy.
Tears ran silently down her cheeks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây