ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鸦雀无声
yāquè-wúshēng
im lặng tuyệt đối, không một tiếng động
Hán việt: nha tước vô thanh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "鸦雀无声" (yāquè-wúshēng) mang nghĩa "im lặng tuyệt đối, không một tiếng động", kết hợp bởi 鸦 (yā - nha): "Con quạ" + 雀 (què - tước): "chim sẻ" + 无 (wú - vô): "không có" + 声 (shēng - thanh): "tiếng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鸦: Loài chim lông đen (鸟) có chiếc mỏ sắc như răng nanh (牙) thường kêu quang quác trên cành cây khô là con quạ (鸦). • Chữ 雀: Loài chim đuôi ngắn (隹) có vóc dáng nhỏ nhắn (小) thường nhảy nhót ríu rít bên hiên nhà chính là con chim sẻ (雀). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 声: Kẻ sĩ (士) cất giọng vang vọng từ lồng ngực và cơ thể (尸) tạo nên âm thanh, tiếng động ngân vang (声).

Thành phần cấu tạo

鸦雀无声
yāquè-wúshēng
im lặng tuyệt đối, không một tiếng động
鸦
yā • nha
Con quạ
牙
Bộ Nha
Răng / âm đọc (bên trái)
鸟
Bộ Điểu (giản thể)
Chim (bên phải)
雀
què • tước
chim sẻ
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
声
shēng • thanh
tiếng
士
Bộ Sĩ
Người (phía trên)
尸
Bộ Thi (biến thể)
Thân, cơ thể (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:im lặng tuyệt đối, không một tiếng động
Ví dụ (5)
lǎoshī老师yì一zǒujìn走进jiàoshì教室,quánbān全班lìkè立刻biànde变得yāquèwúshēng鸦雀无声。
Thầy giáo vừa bước vào phòng học, cả lớp ngay lập tức trở nên im phăng phắc.
As soon as the teacher walked into the classroom, the whole class immediately fell silent.
guānzhòngxí观众席shàng上yāquèwúshēng鸦雀无声,dōu都zài在děngdài等待biǎoyǎn表演kāishǐ开始。
Khán đài im lặng tuyệt đối, mọi người đều đang chờ đợi màn biểu diễn bắt đầu.
The audience sat in complete silence, waiting for the performance to begin.
tīngdào听到zhè这gè个lìngrénzhènjīng令人震惊de的xiāoxi消息,fángjiān房间lǐ里dùnshí顿时yāquèwúshēng鸦雀无声。
Nghe được tin tức chấn động này, trong phòng bỗng chốc không một tiếng động.
Upon hearing the shocking news, the room instantly fell silent.
yèmùjiànglín夜幕降临,xiǎoshān小山cūn村lǐ里yāquèwúshēng鸦雀无声。
Màn đêm buông xuống, ngôi làng nhỏ trên núi im ắng không một tiếng động.
As night fell, the little mountain village was utterly silent.
xiàozhǎng校长kāishǐ开始jiǎnghuà讲话,zhěnggè整个dàtīng大厅yāquèwúshēng鸦雀无声。
Hiệu trưởng bắt đầu phát biểu, cả hội trường im lặng như tờ.
As the principal began to speak, the entire hall fell silent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây