ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无奈
wúnài
đành chịu, không còn cách nào khác, bất lực, vô vọng.
Hán việt: vô nại
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "无奈" (wúnài) mang nghĩa "Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 奈 (nài - nại): "làm sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 奈: Đứng trước một việc hệ trọng lớn lao (大) trước bàn thờ thần linh (示) mà đành bất lực tự hỏi biết làm thế nào, làm sao bây giờ (奈).

Thành phần cấu tạo

无奈
wúnài
Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
奈
nài • nại
làm sao
大
Bộ Đại
Lớn (phía trên)
示
Bộ Thị
Thờ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:đành chịu, không còn cách nào khác, bất lực, vô vọng.
Ví dụ (5)
tā他wúnài无奈de地yáo摇le了yáotóu摇头。
Anh ấy đành chịu (bất lực) lắc lắc đầu.
He shook his head helplessly.
suīrán虽然hěn很xiǎng想bāngmáng帮忙,dàn但wǒ我gǎndào感到hěn很wúnài无奈。
Tuy rất muốn giúp đỡ, nhưng tôi cảm thấy rất bất lực.
Although I really wanted to help, I felt helpless.
miànduì面对zhème这么duō多kùnnán困难,tā他yìliǎn一脸wúnài无奈。
Đối mặt với nhiều khó khăn như vậy, khuôn mặt anh ấy đầy vẻ bất lực.
Faced with so many difficulties, he looked utterly helpless.
yóuyú由于tiānqì天气yuányīn原因,bǐsài比赛zhǐ只néng能qǔxiāo取消,zhēn真shì是lìngrén令人wúnài无奈。
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu đành phải hủy bỏ, thật khiến người ta nản lòng (không biết làm sao).
Because of the weather, the match had to be canceled, which was really frustrating.
pòyú迫于shēnghuó生活,tā他zhǐ只néng能wúnài无奈de地jiēshòu接受le了nà那fèn份gōngzuò工作。
Bị cuộc sống ép buộc, anh ấy chỉ có thể đành lòng chấp nhận công việc đó.
Driven by the pressures of life, he could only helplessly accept that job.
2
liên từ
Nghĩa:nhưng tiếc là, nhưng mà.
Ví dụ (1)
wǒ我hěn很xiǎng想qù去,wúnài无奈gōngzuò工作tài太máng忙,méi没fǎ法chōushēn抽身。
Tôi rất muốn đi, nhưng tiếc là công việc quá bận, không thể dứt ra được.
I'd really like to go, but work is so busy that I just can't get away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây