无奈
HSK 5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "无奈" (wúnài) mang nghĩa "Bất đắc dĩ, không còn cách nào khác", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 奈 (nài - nại): "làm sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 奈: Đứng trước một việc hệ trọng lớn lao (大) trước bàn thờ thần linh (示) mà đành bất lực tự hỏi biết làm thế nào, làm sao bây giờ (奈).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 无奈
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:đành chịu, không còn cách nào khác, bất lực, vô vọng.
Ví dụ (5)
他无奈地摇了摇头。
Anh ấy đành chịu (bất lực) lắc lắc đầu.
He shook his head helplessly.
虽然很想帮忙,但我感到很无奈。
Tuy rất muốn giúp đỡ, nhưng tôi cảm thấy rất bất lực.
Although I really wanted to help, I felt helpless.
面对这么多困难,他一脸无奈。
Đối mặt với nhiều khó khăn như vậy, khuôn mặt anh ấy đầy vẻ bất lực.
Faced with so many difficulties, he looked utterly helpless.
由于天气原因,比赛只能取消,真是令人无奈。
Do nguyên nhân thời tiết, trận đấu đành phải hủy bỏ, thật khiến người ta nản lòng (không biết làm sao).
Because of the weather, the match had to be canceled, which was really frustrating.
迫于生活,他只能无奈地接受了那份工作。
Bị cuộc sống ép buộc, anh ấy chỉ có thể đành lòng chấp nhận công việc đó.
Driven by the pressures of life, he could only helplessly accept that job.
2
liên từ
Nghĩa:nhưng tiếc là, nhưng mà.
Ví dụ (1)
我很想去,无奈工作太忙,没法抽身。
Tôi rất muốn đi, nhưng tiếc là công việc quá bận, không thể dứt ra được.
I'd really like to go, but work is so busy that I just can't get away.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây