ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无知
wúzhī
vô tri, ngu dốt, thiếu hiểu biết, sự thiếu hiểu biết.
Hán việt: vô tri
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "无知" (wúzhī) mang nghĩa "Ngu dốt, thiếu hiểu biết", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Thành phần cấu tạo

无知
wúzhī
Ngu dốt, thiếu hiểu biết
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:vô tri, ngu dốt, thiếu hiểu biết, sự thiếu hiểu biết.
Ví dụ (5)
wúzhī无知bú不shì是fànzuì犯罪,dàn但quèshì却是hěn很duō多cuòwù错误de的gēnyuán根源。
Vô tri (thiếu hiểu biết) không phải là tội, nhưng lại là nguồn gốc của rất nhiều sai lầm.
Ignorance is not a crime, but it is the root of many mistakes.
wǒmen我们yào要chéngrèn承认zìjǐ自己de的wúzhī无知,cái才néng能búduàn不断xuéxí学习。
Chúng ta phải thừa nhận sự thiếu hiểu biết của bản thân thì mới có thể không ngừng học tập.
We must acknowledge our own ignorance in order to keep learning.
bié别cháoxiào嘲笑tā他de的wúzhī无知。
Đừng cười nhạo sự thiếu hiểu biết của anh ấy.
Don't mock his ignorance.
yóuyú由于duì对fǎlǜ法律de的wúzhī无知,tā他fàn犯le了dà大cuò错。
Do thiếu hiểu biết về pháp luật, anh ấy đã phạm sai lầm lớn.
Because of his ignorance of the law, he made a serious mistake.
nà那shì是niánshào年少wúzhī无知shí时zuò做guò过de的shǎshì傻事。
Đó là chuyện ngốc nghếch đã làm lúc còn trẻ người non dạ (niên thiếu vô tri).
That was a foolish thing I did in my ignorant youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây