ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
无数
wúshù
vô số, không kể xiết, rất nhiều.
Hán việt: vô số
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "无数" (wúshù) mang nghĩa "Vô số, không đếm xuể", kết hợp bởi 无 (wú - vô): "không có" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

无数
wúshù
Vô số, không đếm xuể
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vô số, không kể xiết, rất nhiều.
Ví dụ (5)
yè夜kōngzhōng空中yǒu有wúshù无数kē颗xīngxing星星。
Trong bầu trời đêm có vô số những ngôi sao.
There are countless stars in the night sky.
tā他céngjīng曾经shībài失败guò过wúshù无数cì次,dàn但cóngwèi从未fàngqì放弃。
Anh ấy đã từng thất bại vô số lần, nhưng chưa bao giờ bỏ cuộc.
He has failed countless times, but he has never given up.
wúshù无数shìshí事实zhèngmíng证明,tā他shì是duì对de的。
Vô số sự thật đã chứng minh rằng anh ấy đúng.
Countless facts have proven that he is right.
zhè这gè个xiàngmù项目níngjù凝聚le了wúshù无数rén人de的xīnxuè心血。
Dự án này là sự ngưng kết tâm huyết của vô số người.
This project embodies the hard work of countless people.
dàhǎi大海lǐ里shēnghuó生活zhe着wúshù无数zhǒng种shēngwù生物。
Dưới đại dương có vô số loài sinh vật đang sinh sống.
Countless species live in the ocean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây