ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预知
yùzhī
biết trước, dự tri, tiên liệu (biết sự việc trước khi nó xảy ra).
Hán việt: dự tri
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "预知" (yùzhī) mang nghĩa "Dự đoán, biết trước", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 知 (zhī - tri): "biết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知).

Thành phần cấu tạo

预知
yùzhī
Dự đoán, biết trước
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:biết trước, dự tri, tiên liệu (biết sự việc trước khi nó xảy ra).
Ví dụ (5)
méiyǒu没有rén人nénggòu能够zhǔnquè准确de地yùzhī预知wèilái未来huì会fāshēng发生shénme什么。
Không ai có thể biết trước chính xác tương lai sẽ xảy ra chuyện gì.
No one can accurately predict what will happen in the future.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在nǔlì努力yánjiū研究,xīwàng希望néng能yùzhī预知dìzhèn地震de的fāshēng发生。
Các nhà khoa học đang nỗ lực nghiên cứu, hy vọng có thể biết trước sự xuất hiện của động đất.
Scientists are working hard in the hope of being able to predict earthquakes.
zhè这zhǒng种wēixiǎn危险shì是bù不kě可yùzhī预知de的,wǒmen我们bìxū必须suíshí随时bǎochí保持jǐngtì警惕。
Loại nguy hiểm này là không thể biết trước được, chúng ta buộc phải luôn giữ cảnh giác.
This danger is unpredictable, and we must remain vigilant at all times.
rúguǒ如果néng能yùzhī预知jiéguǒ结果shì是zhèyàng这样,wǒ我jiù就bú不huì会dāngchū当初nà那gè个juédìng决定le了。
Nếu có thể biết trước kết quả thế này, tôi đã không đưa ra quyết định đó lúc ban đầu.
If I had known the outcome would be like this, I would not have made that decision in the first place.
yǒuxiē有些dòngwù动物sìhū似乎yǒu有yì一zhǒng种běnnéng本能,kěyǐ可以yùzhī预知zìránzāihài自然灾害。
Một số loài động vật dường như có một loại bản năng, có thể biết trước thiên tai.
Some animals seem to have an instinct that allows them to foresee natural disasters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây