预算
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "预算" (yùsuàn) mang nghĩa "Ngân sách", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 预算
Từ ghép (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:ngân sách, dự toán, dự trù kinh phí, lên ngân sách.
Ví dụ (5)
我们这次旅行的预算是五千元。
Ngân sách cho chuyến du lịch lần này của chúng tôi là 5000 tệ.
Our budget for this trip is 5,000 yuan.
由于预算有限,我们只能买便宜一点的设备。
Do ngân sách có hạn, chúng tôi chỉ có thể mua thiết bị rẻ hơn một chút.
Because our budget is limited, we can only buy cheaper equipment.
政府正在削减年度财政预算。
Chính phủ đang cắt giảm ngân sách tài chính hàng năm.
The government is cutting the annual fiscal budget.
装修房子之前,一定要先做好预算。
Trước khi sửa nhà, nhất định phải làm tốt bảng dự trù kinh phí (dự toán) trước.
Before renovating a house, you must first make a budget.
这个项目的实际花费超出了预算。
Chi phí thực tế của dự án này đã vượt quá ngân sách.
The actual cost of this project exceeded the budget.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây