ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预算
yùsuàn
ngân sách, dự toán, dự trù kinh phí, lên ngân sách.
Hán việt: dự toán
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "预算" (yùsuàn) mang nghĩa "Ngân sách", kết hợp bởi 预 (yù - dự): "trước" + 算 (suàn - toán): "tính". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 预: Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预). • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.

Thành phần cấu tạo

预算
yùsuàn
Ngân sách
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:ngân sách, dự toán, dự trù kinh phí, lên ngân sách.
Ví dụ (5)
wǒmen我们zhè这cì次lǚxíng旅行de的yùsuàn预算shì是wǔqiān五千yuán元。
Ngân sách cho chuyến du lịch lần này của chúng tôi là 5000 tệ.
Our budget for this trip is 5,000 yuan.
yóuyú由于yùsuàn预算yǒuxiàn有限,wǒmen我们zhǐ只néng能mǎi买piányi便宜yìdiǎn一点de的shèbèi设备。
Do ngân sách có hạn, chúng tôi chỉ có thể mua thiết bị rẻ hơn một chút.
Because our budget is limited, we can only buy cheaper equipment.
zhèngfǔ政府zhèngzài正在xuējiǎn削减niándù年度cáizhèng财政yùsuàn预算。
Chính phủ đang cắt giảm ngân sách tài chính hàng năm.
The government is cutting the annual fiscal budget.
zhuāngxiū装修fángzi房子zhīqián之前,yídìng一定yào要xiān先zuòhǎo做好yùsuàn预算。
Trước khi sửa nhà, nhất định phải làm tốt bảng dự trù kinh phí (dự toán) trước.
Before renovating a house, you must first make a budget.
zhè这gè个xiàngmù项目de的shíjì实际huāfèi花费chāochū超出le了yùsuàn预算。
Chi phí thực tế của dự án này đã vượt quá ngân sách.
The actual cost of this project exceeded the budget.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây