算
ノ一丶ノ一丶丨フ一一一一ノ丨
14
打
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét.
Thành phần cấu tạo
算
tính, toán, xem xét
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (32)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:tính, tính toán, đếm.
Ví dụ (4)
请算一下一共多少钱。
Xin hãy tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
Please calculate the total cost.
这道题我算不出来。
Bài toán này tôi tính không ra.
I can't work out this problem.
你会算命吗?
Bạn biết bói toán (tính mệnh) không?
Can you tell fortunes?
他在心里默默地算着日子。
Anh ấy âm thầm đếm (tính) ngày trong lòng.
He was silently counting the days in his heart.
2
động từ
Nghĩa:coi là, tính là, cho là.
Ví dụ (5)
这件事算我错了。
Chuyện này coi như tôi sai rồi.
This time, I'll admit it was my fault.
他算是我的老朋友了。
Anh ấy được coi là bạn cũ của tôi rồi.
He can be considered an old friend of mine.
如果不去,那就算了。
Nếu không đi, thì thôi vậy (bỏ đi).
If you don't want to go, then forget it.
这里的一切我说了算。
Mọi thứ ở đây do tôi quyết định (tôi nói là tính).
I'm the one who calls the shots here.
这点困难不算什么。
Chút khó khăn này không tính là gì cả.
This little difficulty is nothing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây