算术
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "算术" (suànshù) mang nghĩa "Môn số học", kết hợp bởi 算 (suàn - toán): "tính" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 算术
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Môn số học
Ví dụ (3)
算术是数学的基础。
Số học là nền tảng của toán học.
Arithmetic is the foundation of mathematics.
小学生正在学习算术。
Học sinh tiểu học đang học số học.
Elementary school students are learning arithmetic.
他的算术能力很好。
Khả năng số học của anh ấy rất tốt.
His arithmetic skills are very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây