ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
算术
suànshù
Môn số học
Hán việt: toán thuật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "算术" (suànshù) mang nghĩa "Môn số học", kết hợp bởi 算 (suàn - toán): "tính" + 术 (shù - thuật): "Nghệ thuật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 算: Hai tay (廾) cầm que tre (⺮), mắt (目) nhìn chăm chú đếm từng que, dùng que tính toán 算, xem xét. • Chữ 术: Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).

Thành phần cấu tạo

算术
suànshù
Môn số học
算
suàn • toán
tính
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, que tính (phía trên)
目
Bộ Mục
Mắt (ở giữa)
廾
Bộ Củng
Hai tay chắp (phía dưới)
术
shù • thuật
Nghệ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Môn số học
Ví dụ (3)
suànshù算术shì是shùxué数学de的jīchǔ基础。
Số học là nền tảng của toán học.
Arithmetic is the foundation of mathematics.
xiǎoxuéshēng小学生zhèngzài正在xuéxí学习suànshù算术。
Học sinh tiểu học đang học số học.
Elementary school students are learning arithmetic.
tā他de的suànshù算术nénglì能力hěn很hǎo好。
Khả năng số học của anh ấy rất tốt.
His arithmetic skills are very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây