武术
种
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Hệ thống các kỹ pháp, nghệ thuật rèn luyện (术 - thuật: bộ Mộc 木 và nét chấm 丶) dùng binh khí (戈) và bộ pháp bước chân (止) để tự vệ và bảo vệ chính nghĩa của nhà võ (武 - võ), đó chính là "võ thuật; võ công" (武术).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 武术
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:võ thuật.
Ví dụ (5)
中国武术历史悠久,博大精深。
Võ thuật Trung Quốc có lịch sử lâu đời, bác đại tinh thâm.
Chinese martial arts have a long history and are broad and profound.
他在少林寺学习过武术。
Anh ấy từng học võ thuật ở chùa Thiếu Lâm.
He studied martial arts at the Shaolin Temple.
很多外国人对中国武术很感兴趣。
Rất nhiều người nước ngoài có hứng thú với võ thuật Trung Quốc.
Many foreigners are very interested in Chinese martial arts.
这部电影展示了精彩的武术动作。
Bộ phim này đã phô diễn những động tác võ thuật đặc sắc.
This film showcases spectacular martial arts moves.
练习武术可以强身健体。
Luyện tập võ thuật có thể cường thân kiện thể.
Practicing martial arts can improve physical fitness and strengthen the body.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây