术
一丨ノ丶丶
5
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ thân cây thảo mộc (木) có thêm điểm tinh túy (丶) ở trên ngọn, người xưa chắt lọc thành phương pháp, kỹ thuật và nghệ thuật (术).
Thành phần cấu tạo
术
Nghệ thuật, Kỹ thuật
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm nhấn (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nghệ thuật, Kỹ thuật
Ví dụ (5)
这幅画是一件真正的艺术品。
Bức tranh này là một tác phẩm nghệ thuật thực sự.
This painting is a true work of art.
现代科技的发展离不开计算机技术。
Sự phát triển của khoa học công nghệ hiện đại không thể tách rời kỹ thuật máy tính.
The development of modern technology cannot be separated from computer technology.
医生说他的手术非常成功。
Bác sĩ nói ca phẫu thuật của anh ấy rất thành công.
The doctor said that his operation was very successful.
他从小就开始学习中国武术。
Anh ấy đã bắt đầu học võ thuật Trung Quốc từ khi còn nhỏ.
He began learning Chinese martial arts from a young age.
这是一次重要的国际学术会议。
Đây là một hội nghị học thuật quốc tế quan trọng.
This is an important international academic conference.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây