ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
戍
shù
canh gác, phòng thủ
Hán việt: thú
一ノ丶フノ丶
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người lính (丶) khoác cây thương dài (戈) đứng thức trắng đêm nơi biên ải xa xôi để làm nhiệm vụ canh gác, phòng thủ (戍).

Thành phần cấu tạo

戍
shù
canh gác, phòng thủ
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm canh gác

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:canh gác, phòng thủ
Ví dụ (5)
shìbīng士兵men们chángnián常年shù戍biān边,bǎowèi保卫guójiā国家。
Các binh sĩ canh gác biên cương quanh năm để bảo vệ đất nước.
The soldiers guard the frontier year-round to defend the country.
zhè这zhī支bùduì部队fèngmìng奉命shù戍shǒu守biānjiāng边疆。
Lực lượng này được lệnh đồn trú phòng thủ vùng biên cương.
This unit was ordered to garrison the border region.
wèi卫shù戍bùduì部队fùzé负责bǎowèi保卫shǒudū首都de的ānquán安全。
Lực lượng đồn trú chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh thủ đô.
The garrison troops are responsible for safeguarding the security of the capital.
gǔdài古代yǒu有hěn很duō多guānyú关于zhēng征shù戍de的biān边sāi塞shī诗。
Thời cổ đại có rất nhiều bài thơ biên ải viết về việc viễn chinh canh gác.
In ancient times, there were many frontier poems about military expeditions and border defense.
wànlǐchángchéng万里长城céng曾yǒu有wúshù无数shù戍zú卒zài在zhèlǐ这里zhàngǎng站岗。
Vạn Lý Trường Thành từng có vô số binh lính phòng thủ đứng gác ở đây.
Countless frontier soldiers once stood guard here along the Great Wall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây