戍
一ノ丶フノ丶
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người lính (丶) khoác cây thương dài (戈) đứng thức trắng đêm nơi biên ải xa xôi để làm nhiệm vụ canh gác, phòng thủ (戍).
Thành phần cấu tạo
戍
canh gác, phòng thủ
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phần chính)
丶
Nét chấm
Điểm canh gác
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:canh gác, phòng thủ
Ví dụ (5)
士兵们常年戍边,保卫国家。
Các binh sĩ canh gác biên cương quanh năm để bảo vệ đất nước.
The soldiers guard the frontier year-round to defend the country.
这支部队奉命戍守边疆。
Lực lượng này được lệnh đồn trú phòng thủ vùng biên cương.
This unit was ordered to garrison the border region.
卫戍部队负责保卫首都的安全。
Lực lượng đồn trú chịu trách nhiệm bảo vệ an ninh thủ đô.
The garrison troops are responsible for safeguarding the security of the capital.
古代有很多关于征戍的边塞诗。
Thời cổ đại có rất nhiều bài thơ biên ải viết về việc viễn chinh canh gác.
In ancient times, there were many frontier poems about military expeditions and border defense.
万里长城曾有无数戍卒在这里站岗。
Vạn Lý Trường Thành từng có vô số binh lính phòng thủ đứng gác ở đây.
Countless frontier soldiers once stood guard here along the Great Wall.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây