庶
丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà rộng lớn (广), hàng chục người (廿) cùng quây quần bên bếp lửa hồng (灬) nấu ăn sinh sống, tượng trưng cho dân thường đông đảo (庶).
Thành phần cấu tạo
庶
dân thường, đông đảo
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:dân thường, đông đảo
Ví dụ (5)
王子犯法,与庶人同罪。
Vương tử phạm pháp, tội cùng với dân thường như nhau.
A prince who breaks the law is as guilty as a commoner.
他虽然出身庶民,但通过努力取得了巨大的成功。
Mặc dù xuất thân là dân thường, nhưng thông qua sự nỗ lực, anh ấy đã đạt được thành công to lớn.
Although he was born a commoner, he achieved great success through hard work.
这位好官一心为黎庶谋福利,深受百姓爱戴。
Vị quan tốt này một lòng mưu cầu phúc lợi cho bách tính dân thường, được người dân hết sức kính yêu.
This good official devoted himself to seeking benefits for the common people and was deeply loved by them.
学校的庶务通常由后勤部门负责管理。
Các công việc tạp vụ của trường học thường do bộ phận hậu cần chịu trách nhiệm quản lý.
General affairs at the school are usually managed by the logistics department.
在古代封建社会,庶出的孩子地位往往不如嫡出的孩子。
Trong xã hội phong kiến thời xưa, địa vị của những đứa trẻ do vợ lẽ sinh ra (thứ xuất) thường không bằng con của vợ cả (đích xuất).
In ancient feudal society, children born of concubines were often of lower status than those born of the principal wife.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây