ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
富庶
fù shù
giàu có và đông đúc, trù phú
Hán việt: phú thứ
—

Gợi nhớ

Từ "富庶" (fù shù) mang nghĩa "giàu có và đông đúc, trù phú", kết hợp bởi 富 (fù - phú): "giàu có" + 庶 (shù - thứ): "dân thường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富). • Chữ 庶: Dưới mái nhà rộng lớn (广), hàng chục người (廿) cùng quây quần bên bếp lửa hồng (灬) nấu ăn sinh sống, tượng trưng cho dân thường đông đảo (庶).

Thành phần cấu tạo

富庶
fù shù
giàu có và đông đúc, trù phú
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
庶
shù • thứ
dân thường
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
廿
Nhập
Hai mươi (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa, đun nấu (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:giàu có và đông đúc, trù phú
Ví dụ (3)
jiāngnán江南yídài一带zìgǔ自古jiù就shì是fùshù富庶de的yúmǐzhīxiāng鱼米之乡。
Vùng Giang Nam từ xưa đã là vùng cá lúa trù phú và đông đúc.
The Jiangnan region has been a prosperous land of fish and rice since ancient times.
jīngguò经过jǐnián几年de的gǎigé改革,zhè这gè个xiǎozhèn小镇biànde变得yuèláiyuè越来越fùshù富庶。
Sau vài năm cải cách, thị trấn nhỏ này ngày càng trở nên giàu có trù phú.
After several years of reform, this small town has become increasingly affluent.
lìshǐ历史shàng上,fùshù富庶de的guójiā国家wǎngwǎng往往róngyì容易shòudào受到zhōubiān周边wàizú外族de的jìyú觊觎。
Trong lịch sử, những quốc gia giàu có trù phú thường dễ bị các ngoại tộc xung quanh dòm ngó.
Throughout history, wealthy nations have often been easily coveted by neighboring foreign tribes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây