ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
富翁
fùwēng
phú ông, người giàu có, triệu phú/tỷ phú.
Hán việt: phú ông
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "富翁" (fùwēng) mang nghĩa "Người giàu có", kết hợp bởi 富 (fù - phú): "giàu có" + 翁 (wēng - ông): "ông già". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 富: Dưới mái nhà ấm êm (宀) có ruộng đồng và vò rượu đầy ắp (畐) chính là biểu tượng của cuộc sống giàu có, phong phú (富). • Chữ 翁: Người đàn ông lớn tuổi đáng kính (公) có chòm râu bạc trắng mềm mại như bộ lông vũ (羽) được mọi người gọi là ông già, cụ ông (翁).

Thành phần cấu tạo

富翁
fùwēng
Người giàu có
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)
翁
wēng • ông
ông già
公
Công
Chung, công / âm đọc (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phú ông, người giàu có, triệu phú/tỷ phú.
Ví dụ (5)
tā他de的mèngxiǎng梦想shì是chéngwéi成为yì一míng名bǎiwàn百万fùwēng富翁。
Ước mơ của anh ấy là trở thành một triệu phú.
His dream is to become a millionaire.
nà那wèi位fùwēng富翁juān捐le了hěn很duō多qián钱gěi给císhàn慈善jīgòu机构。
Vị phú ông đó đã quyên góp rất nhiều tiền cho tổ chức từ thiện.
That wealthy man donated a lot of money to charity.
cóng从qióngguāngdàn穷光蛋biànchéng变成yì亿wàn万fùwēng富翁。
Từ kẻ nghèo rớt mồng tơi biến thành tỷ phú.
He went from being penniless to becoming a billionaire.
jíshǐ即使shì是dà大fùwēng富翁,yě也yǒu有zìjǐ自己de的fánnǎo烦恼。
Cho dù là đại phú ông (người rất giàu), cũng có những phiền não của riêng mình.
Even the very rich have their own troubles.
《pínmínkū贫民窟de的bǎiwàn百万fùwēng富翁》shì是yí一bù部hěn很hǎo好de的diànyǐng电影。
"Triệu phú khu ổ chuột" là một bộ phim rất hay.
"Slumdog Millionaire" is a very good movie.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây