翁
ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
10
个
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Người đàn ông lớn tuổi đáng kính (公) có chòm râu bạc trắng mềm mại như bộ lông vũ (羽) được mọi người gọi là ông già, cụ ông (翁).
Thành phần cấu tạo
翁
ông già
公
Công
Chung, công / âm đọc (phía trên)
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (3)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ông già
Ví dụ (5)
那位白发老翁正在公园里打太极拳。
Vị ông già tóc trắng đó đang tập thái cực quyền trong công viên.
That white-haired old man is practicing tai chi in the park.
塞翁失马,焉知非福。
Tái ông thất mã, sao biết không phải là phúc (Ông lão ở biên giới mất ngựa, biết đâu lại là điềm may).
A blessing in disguise.
江边有一位渔翁在独自钓鱼。
Bên bờ sông có một ông lão đánh cá đang ngồi câu cá một mình.
There is an old fisherman fishing alone by the river.
这位百岁老翁依然身体健康,精神抖擞。
Ông già trăm tuổi này cơ thể vẫn khỏe mạnh và tinh thần vô cùng minh mẫn.
This centenarian old man is still in good health and full of energy.
村里的一位老翁给我讲了一个古老的故事。
Một ông lão trong làng đã kể cho tôi nghe một câu chuyện cổ.
An old man in the village told me an ancient story.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây