嗡
丨フ一ノ丶フ丶フ丶一フ丶一
13
出
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đàn ong mở miệng (口) bay quanh ông lão (翁) phát ra âm thanh râm ran, tiếng vo ve (嗡).
Thành phần cấu tạo
嗡
Tiếng vo ve, tiếng ù
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
翁
Chữ Ông
ông già / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
thán từ
Nghĩa:Tiếng vo ve, tiếng ù
Ví dụ (3)
蜜蜂嗡嗡地飞过来。
Ong bay tới kêu vo ve.
Bees came flying over with a buzzing sound.
机器一直嗡嗡响。
Máy cứ kêu ù ù.
The machine kept humming.
他耳边嗡的一声。
Bên tai anh ấy vang lên một tiếng ù.
There was a sudden buzzing sound in his ears.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây