ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰富
fēngfù
phong phú, dồi dào, giàu có (về nguồn lực, kiến thức, kinh nghiệm).
Hán việt: phong phú
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Khi cành lá vươn ba tầng xanh tốt báo hiệu mùa màng bội thu (丰: phong - tươi tốt) và dưới mái nhà (宀) có ruộng vườn, vò rượu đầy ắp (畐) (富: phú - giàu có), cuộc sống lẫn tri thức đều trở nên "phong phú, dồi dào" (丰富).

Thành phần cấu tạo

丰富
fēngfù
phong phú, dồi dào, giàu
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Chữ Phong (giản thể)
Hình cây có cành lá sum suê
富
fù • phú
giàu có
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:phong phú, dồi dào, giàu có (về nguồn lực, kiến thức, kinh nghiệm).
Ví dụ (5)
zhè这wèi位lǎoshī老师de的jiàoxué教学jīngyàn经验fēicháng非常fēngfù丰富。
Kinh nghiệm giảng dạy của vị giáo viên này vô cùng phong phú.
This teacher has a wealth of teaching experience.
túshūguǎn图书馆lǐ里yǒu有fēngfù丰富de的cáng藏shū书。
Trong thư viện có lượng sách tàng trữ rất phong phú.
The library has a rich collection of books.
nà那gè个dìqū地区de的kuàngchǎn矿产zīyuán资源hěn很fēngfù丰富。
Tài nguyên khoáng sản ở khu vực đó rất dồi dào.
That region is rich in mineral resources.
tā他de的xiǎngxiànglì想象力hěn很fēngfù丰富。
Trí tưởng tượng của anh ấy rất phong phú.
He has a rich imagination.
zhè这shì是yí一dùn顿fēngfù丰富de的wǎncān晚餐。
Đây là một bữa tối thịnh soạn (phong phú).
This is a lavish dinner.
2
động từ
Nghĩa:làm giàu, làm phong phú thêm.
Ví dụ (3)
dúshū读书kěyǐ可以fēngfù丰富wǒmen我们de的zhīshí知识。
Đọc sách có thể làm phong phú thêm kiến thức của chúng ta.
Reading can enrich our knowledge.
wǒmen我们yào要fēngfù丰富yèyú业余shēnghuó生活。
Chúng ta cần làm phong phú đời sống nghiệp dư (ngoài giờ làm).
We should enrich our leisure life.
tōngguò通过lǚxíng旅行lái来fēngfù丰富yuèlì阅历。
Thông qua du lịch để làm giàu vốn sống (sự trải nghiệm).
Travel helps broaden our experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây