ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰
fēng
phong phú, tươi tốt
Hán việt: phong
一一一丨
4
点
HSK 2
—

Gợi nhớ

Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰).

Thành phần cấu tạo

丰
fēng
phong phú, tươi tốt
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:phong phú, tươi tốt
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的zìránzīyuán自然资源fēicháng非常fēngfù丰富。
Tài nguyên thiên nhiên ở đây rất phong phú.
The natural resources here are extremely abundant.
jīnnián今年qiūtiān秋天nóngmín农民men们yínglái迎来le了dà大fēngshōu丰收。
Mùa thu năm nay những người nông dân đã đón một vụ mùa bội thu.
This autumn, the farmers enjoyed a bumper harvest.
māma妈妈zhǔnbèi准备le了yí一dùn顿fēngshèng丰盛de的wǎncān晚餐。
Mẹ đã chuẩn bị một bữa tối vô cùng thịnh soạn (phong phú).
Mom prepared a lavish dinner.
zhè这jiā家gōngsī公司tígōng提供fēnghòu丰厚de的xīnshuǐ薪水hé和fúlì福利。
Công ty này cung cấp mức lương và phúc lợi rất hậu hĩnh.
This company offers generous salaries and benefits.
xiǎoniǎo小鸟de的yǔmáo羽毛jiànjiàn渐渐fēngmǎn丰满qǐlái起来le了。
Lông của chú chim nhỏ đang dần trở nên đầy đặn (tươi tốt) rồi.
The little bird's feathers gradually filled out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây