ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
丰沛
fēng pèi
Dồi dào, phong phú, tràn trề (lượng mưa, nguồn nước, tình cảm)
Hán việt: phong phái
—

Gợi nhớ

Từ "丰沛" (fēng pèi) mang nghĩa "Dồi dào, phong phú, tràn trề (lượng mưa, nguồn nước, tình cảm)", kết hợp bởi 丰 (fēng - phong): "phong phú" + 沛 (pèi - phái): "dồi dào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 丰: Cành lá vươn ra ba tầng xanh tốt trên một thân cây thẳng đứng báo hiệu mùa màng bội thu, tươi tốt và phong phú (丰). • Chữ 沛: Dòng nước lớn (氵) tuôn chảy qua vùng cây cỏ um tùm (巿) tạo nên nguồn sinh khí tràn trề, dồi dào và phong phú (沛).

Thành phần cấu tạo

丰沛
fēng pèi
Dồi dào, phong phú, tràn trề (lượng mưa, nguồn nước, tình cảm)
丰
fēng • phong
phong phú
丰
Giản thể từ 豐
Hình cây có cành lá sum suê
沛
pèi • phái
dồi dào
氵
Bộ Thủy
Dòng nước (bên trái)
巿
Chữ Phất
Cây cỏ um tùm, tràn đầy (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Dồi dào, phong phú, tràn trề (lượng mưa, nguồn nước, tình cảm)
Ví dụ (3)
zhèlǐ这里de的yǔshuǐ雨水fēngpèi丰沛,fēicháng非常shìhé适合zhòngzhí种植shuǐdào水稻。
Nguồn nước mưa ở đây dồi dào, rất thích hợp để trồng lúa nước.
Rainfall here is abundant, making it very suitable for growing rice.
jīnglì经历le了yì一cháng场dàyǔ大雨,héliú河流shuǐliàng水量biànde变得shífēn十分fēngpèi丰沛。
Trải qua một trận mưa lớn, lượng nước sông trở nên vô cùng dồi dào.
After a heavy rain, the river's water volume became very abundant.
tā他zài在zhè这bù部zuòpǐn作品zhōng中qīngzhù倾注le了fēngpèi丰沛de的qínggǎn情感。
Anh ấy đã dồn nén tình cảm dạt dào vào tác phẩm này.
He poured abundant emotion into this work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây