沛
丶丶一一丨フ丨
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Dòng nước lớn (氵) tuôn chảy qua vùng cây cỏ um tùm (巿) tạo nên nguồn sinh khí tràn trề, dồi dào và phong phú (沛).
Thành phần cấu tạo
沛
dồi dào, phong phú
氵
Bộ Thủy
Dòng nước (bên trái)
巿
Chữ Phất
Cây cỏ um tùm, tràn đầy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dồi dào, phong phú
Ví dụ (5)
他每天都显得精力充沛。
Anh ấy mỗi ngày đều tỏ ra tràn trề sinh lực (dồi dào năng lượng).
He seems full of energy every day.
这个地区的降雨量十分丰沛。
Lượng mưa ở khu vực này vô cùng dồi dào.
This region receives very abundant rainfall.
他的演讲充满了充沛的情感。
Bài diễn thuyết của anh ấy chứa chan tình cảm phong phú.
His speech was full of strong emotion.
植物生长需要充沛的阳光和水分。
Thực vật phát triển cần ánh sáng mặt trời và lượng nước dồi dào.
Plant growth requires abundant sunlight and water.
这里的地下水资源相当丰沛。
Tài nguyên nước ngầm ở đây khá phong phú.
The groundwater resources here are quite abundant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây