胚
ノフ一一一ノ丨丶一
9
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Khối thịt nhỏ (月) chưa thành hình hài rõ rệt nhưng ẩn chứa sức sống lớn lao (丕) đang tượng hình trong bụng mẹ chính là phôi, bào thai (胚).
Thành phần cấu tạo
胚
Phôi, bào thai
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
丕
Chữ Phi
To lớn, vĩ đại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phôi, bào thai
Ví dụ (5)
胚胎在子宫内发育。
Phôi thai phát triển trong tử cung.
The embryo develops in the uterus.
科学家正在研究胚胎干细胞。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tế bào gốc phôi.
Scientists are studying embryonic stem cells.
麦胚富含维生素E和蛋白质。
Phôi lúa mì rất giàu vitamin E và protein.
Wheat germ is rich in vitamin E and protein.
种子吸水后,开始长出小小的胚芽。
Sau khi hút nước, hạt giống bắt đầu mọc ra phôi mầm nhỏ.
After absorbing water, the seed begins to sprout a tiny germ.
他在大学里主修胚胎学。
Anh ấy học chuyên ngành phôi thai học ở trường đại học.
He majored in embryology at university.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây