培
一丨一丶一丶ノ一丨フ一
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培).
Thành phần cấu tạo
培
bồi dưỡng, nuôi nấng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bồi dưỡng, nuôi nấng
Ví dụ (5)
学校致力于培养优秀的人才。
Trường học tận tâm bồi dưỡng những nhân tài xuất sắc.
The school is committed to cultivating outstanding talent.
新员工下周需要参加业务培训。
Nhân viên mới cần tham gia đào tạo nghiệp vụ vào tuần tới.
The new employees need to attend job training next week.
科学家培育出了新的水稻品种。
Các nhà khoa học đã nuôi cấy ra giống lúa mới.
Scientists have developed a new variety of rice.
感谢老板这些年对我的栽培。
Cảm ơn sự bồi dưỡng của ông chủ đối với tôi trong những năm qua.
I am grateful to my boss for nurturing and supporting me over the years.
父母应该从小培植孩子的阅读兴趣。
Cha mẹ nên bồi đắp sở thích đọc sách của trẻ từ khi còn nhỏ.
Parents should foster their children's interest in reading from an early age.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây