ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培
péi
bồi dưỡng, nuôi nấng
Hán việt: bồi
一丨一丶一丶ノ一丨フ一
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培).

Thành phần cấu tạo

培
péi
bồi dưỡng, nuôi nấng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bồi dưỡng, nuôi nấng
Ví dụ (5)
xuéxiào学校zhìlì致力yú于péiyǎng培养yōuxiù优秀de的réncái人才。
Trường học tận tâm bồi dưỡng những nhân tài xuất sắc.
The school is committed to cultivating outstanding talent.
xīn新yuángōng员工xiàzhōu下周xūyào需要cānjiā参加yèwù业务péixùn培训。
Nhân viên mới cần tham gia đào tạo nghiệp vụ vào tuần tới.
The new employees need to attend job training next week.
kēxuéjiā科学家péiyù培育chū出le了xīn新de的shuǐdào水稻pǐnzhǒng品种。
Các nhà khoa học đã nuôi cấy ra giống lúa mới.
Scientists have developed a new variety of rice.
gǎnxiè感谢lǎobǎn老板zhèxiē这些nián年duì对wǒ我de的zāipéi栽培。
Cảm ơn sự bồi dưỡng của ông chủ đối với tôi trong những năm qua.
I am grateful to my boss for nurturing and supporting me over the years.
fùmǔ父母yīnggāi应该cóngxiǎo从小péizhí培植háizi孩子de的yuèdú阅读xìngqù兴趣。
Cha mẹ nên bồi đắp sở thích đọc sách của trẻ từ khi còn nhỏ.
Parents should foster their children's interest in reading from an early age.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây