培训
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "培训" (péixùn) mang nghĩa "Đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 培训
Từ ghép (25)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng (nhân lực, kỹ năng).
Ví dụ (5)
公司每年都会培训新员工。
Công ty mỗi năm đều đào tạo nhân viên mới.
The company trains new employees every year.
我们需要培训大家使用新软件。
Chúng tôi cần huấn luyện mọi người sử dụng phần mềm mới.
We need to train everyone to use the new software.
学校着重培训学生的实践能力。
Nhà trường chú trọng bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
The school focuses on developing students' practical abilities.
他被派到国外去培训了。
Anh ấy được cử ra nước ngoài để đào tạo.
He was sent abroad for training.
我们要专门培训一批技术人才。
Chúng ta phải chuyên tâm đào tạo một lứa nhân tài kỹ thuật.
We need to specially train a group of technical professionals.
2
danh từ
Nghĩa:khóa đào tạo, sự huấn luyện, tập huấn.
Ví dụ (5)
我明天要参加一个重要的培训。
Ngày mai tôi phải tham gia một khóa đào tạo quan trọng.
I have an important training session to attend tomorrow.
这次培训的内容非常实用。
Nội dung của đợt tập huấn lần này rất thiết thực.
The content of this training is very practical.
这是我们下半年的培训计划。
Đây là kế hoạch đào tạo nửa cuối năm của chúng tôi.
This is our training plan for the second half of the year.
通过这次培训,我学到了很多。
Thông qua khóa huấn luyện này, tôi đã học được rất nhiều.
I learned a lot through this training.
培训费用由公司承担。
Chi phí đào tạo do công ty chi trả.
The training costs are covered by the company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây