ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
培训
péixùn
đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng (nhân lực, kỹ năng).
Hán việt: bồi huấn
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "培训" (péixùn) mang nghĩa "Đào tạo", kết hợp bởi 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训).

Thành phần cấu tạo

培训
péixùn
Đào tạo
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:đào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng (nhân lực, kỹ năng).
Ví dụ (5)
gōngsī公司měinián每年dōu都huì会péixùn培训xīn新yuángōng员工。
Công ty mỗi năm đều đào tạo nhân viên mới.
The company trains new employees every year.
wǒmen我们xūyào需要péixùn培训dàjiā大家shǐyòng使用xīn新ruǎnjiàn软件。
Chúng tôi cần huấn luyện mọi người sử dụng phần mềm mới.
We need to train everyone to use the new software.
xuéxiào学校zhuózhòng着重péixùn培训xuésheng学生de的shíjiàn实践nénglì能力。
Nhà trường chú trọng bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
The school focuses on developing students' practical abilities.
tā他bèi被pài派dào到guówài国外qù去péixùn培训le了。
Anh ấy được cử ra nước ngoài để đào tạo.
He was sent abroad for training.
wǒmen我们yào要zhuānmén专门péixùn培训yì一pī批jìshù技术réncái人才。
Chúng ta phải chuyên tâm đào tạo một lứa nhân tài kỹ thuật.
We need to specially train a group of technical professionals.
2
danh từ
Nghĩa:khóa đào tạo, sự huấn luyện, tập huấn.
Ví dụ (5)
wǒ我míngtiān明天yào要cānjiā参加yí一gè个zhòngyào重要de的péixùn培训。
Ngày mai tôi phải tham gia một khóa đào tạo quan trọng.
I have an important training session to attend tomorrow.
zhè这cì次péixùn培训de的nèiróng内容fēicháng非常shíyòng实用。
Nội dung của đợt tập huấn lần này rất thiết thực.
The content of this training is very practical.
zhè这shì是wǒmen我们xiàbànnián下半年de的péixùn培训jìhuà计划。
Đây là kế hoạch đào tạo nửa cuối năm của chúng tôi.
This is our training plan for the second half of the year.
tōngguò通过zhè这cì次péixùn培训,wǒ我xuédào学到le了hěn很duō多。
Thông qua khóa huấn luyện này, tôi đã học được rất nhiều.
I learned a lot through this training.
péixùn培训fèiyòng费用yóu由gōngsī公司chéngdān承担。
Chi phí đào tạo do công ty chi trả.
The training costs are covered by the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây