ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教师培训
jiàoshī péixùn
Đào tạo giáo viên
Hán việt: giáo sư bồi huấn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "教师培训" (jiàoshī péixùn) mang nghĩa "Đào tạo giáo viên", kết hợp bởi 教 (jiāo - giáo): "dạy" + 师 (shī - sư): "thầy giáo" + 培 (péi - bồi): "bồi dưỡng" + 训 (xùn - huấn): "Huấn luyện". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 教: Người thầy cầm thước (攵) ân cần truyền thụ đạo lý hiếu thảo (孝) cho học trò chính là công việc dạy học, giảng dạy (教). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师). • Chữ 培: Vun từng lớp đất màu mỡ (土) lên gấp bội (咅) quanh gốc cây non để chăm bón và bồi dưỡng (培). • Chữ 训: Những lời chỉ dạy (讠) bền bỉ uốn nắn học trò xuôi chảy thuận lợi như dòng sông (川) là dạy dỗ, huấn luyện (训).

Thành phần cấu tạo

教师培训
jiàoshī péixùn
Đào tạo giáo viên
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)
培
péi • bồi
bồi dưỡng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên phải)
训
xùn • huấn
Huấn luyện
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
川
Xuyên
Sông / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đào tạo giáo viên
Ví dụ (3)
jiàoshī教师péixùn培训měinián每年jǔxíng举行yí一cì次。
Đào tạo giáo viên được tổ chức mỗi năm một lần.
Teacher training is held once a year.
xīn新lǎoshī老师bìxū必须cānjiā参加jiàoshī教师péixùn培训。
Giáo viên mới phải tham gia đào tạo giáo viên.
New teachers must attend teacher training.
jiàoshī教师péixùn培训bāokuò包括kètáng课堂guǎnlǐ管理。
Đào tạo giáo viên bao gồm quản lý lớp học.
Teacher training includes classroom management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây