ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
教授
jiàoshòu
giáo sư (chức danh học thuật cao nhất trong trường đại học).
Hán việt: giáo thụ
个, 位
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Bậc học giả uyên bác vừa nghiêm cẩn cầm thước (攵) rèn dạy đạo lý (孝 — 教: giáo - giảng dạy), vừa tận tâm dùng đôi tay (扌) trao truyền học thuật cho học trò tiếp nhận (受 — 授: thụ - truyền thụ) chính là vị "giáo sư" (教授) đáng kính.

Thành phần cấu tạo

教授
jiàoshòu
giáo sư
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động
授
shòu • thụ
trao
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay
受
Chữ Thâu
nhận, chịu đựng, bị / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:giáo sư (chức danh học thuật cao nhất trong trường đại học).
Ví dụ (5)
wáng王jiàoshòu教授shì是wǒmen我们xì系de的zhǔrèn主任。
Giáo sư Vương là chủ nhiệm khoa của chúng tôi.
Professor Wang is the head of our department.
tā他zài在hāfú哈佛dàxué大学dāng当jiàoshòu教授。
Ông ấy làm giáo sư tại Đại học Harvard.
He is a professor at Harvard University.
zhè这běn本jiàocái教材shì是yóu由jǐ几wèi位zīshēn资深jiàoshòu教授biānxiě编写de的。
Cuốn giáo trình này do mấy vị giáo sư thâm niên biên soạn.
This textbook was compiled by several senior professors.
tā他shì是zhèlǐ这里zuì最niánqīng年轻de的jiàoshòu教授。
Anh ấy là giáo sư trẻ nhất ở đây.
He is the youngest professor here.
wǒmen我们yào要zūnzhòng尊重jiàoshòu教授de的yìjiàn意见。
Chúng ta phải tôn trọng ý kiến của giáo sư.
We should respect the professor's opinion.
2
động từ (trang trọng)
Nghĩa:truyền thụ, giảng dạy (kiến thức/kỹ năng - dùng trong văn viết/trang trọng).
Ví dụ (3)
lǎoshī老师bùjǐn不仅yào要jiàoshòu教授zhīshí知识,hái还yào要jiàodǎo教导zuòrén做人。
Thầy cô không chỉ truyền thụ kiến thức mà còn phải dạy cách làm người.
Teachers should not only impart knowledge, but also teach students how to conduct themselves.
zhè这mén门kèchéng课程zhǔyào主要jiàoshòu教授zhōngguó中国gǔdài古代lìshǐ历史。
Môn học này chủ yếu giảng dạy về lịch sử Trung Quốc cổ đại.
This course mainly teaches ancient Chinese history.
tā他xiàng向xuésheng学生men们jiàoshòu教授le了zhè这zhǒng种xīn新fāngfǎ方法。
Ông ấy đã truyền thụ phương pháp mới này cho các học sinh.
He taught the students this new method.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây