ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音乐教师
yīnyuè jiàoshī
Giáo viên dạy nhạc
Hán việt: âm nhạc giáo sư
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người thầy tâm huyết (教师: bậc thầy 师 cầm gậy 攵 răn dạy 孝) truyền thụ cho học trò cách cảm thụ thanh âm (音: bộ Lập 立 và Nhật 日) và niềm vui trong từng bản nhạc (乐) chính là "giáo viên dạy nhạc" (音乐教师).

Thành phần cấu tạo

音乐教师
yīnyuè jiàoshī
Giáo viên dạy nhạc
音
yīn • âm
âm
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, miệng phát ra (phía dưới)
乐
lè / yuè • lạc
vui vẻ
乐
Giản thể từ 樂
Hình nhạc cụ bằng gỗ có dây (phồn thể)
教
jiāo • giáo
dạy
孝
Hiếu
Hiếu thảo, kính trọng (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Tay cầm roi, hành động (nằm bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giáo viên dạy nhạc
Ví dụ (3)
yīnyuè音乐jiàoshī教师jiàoxué教学shēng生chànggē唱歌。
Giáo viên dạy nhạc dạy học sinh hát.
The music teacher teaches students to sing.
zhè这wèi位yīnyuè音乐jiàoshī教师huì会tán弹gāngqín钢琴。
Giáo viên dạy nhạc này biết chơi piano.
This music teacher can play the piano.
yīnyuè音乐jiàoshī教师zǔzhī组织le了héchàngtuán合唱团。
Giáo viên dạy nhạc tổ chức dàn hợp xướng.
The music teacher organized a choir.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây