音乐教师
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người thầy tâm huyết (教师: bậc thầy 师 cầm gậy 攵 răn dạy 孝) truyền thụ cho học trò cách cảm thụ thanh âm (音: bộ Lập 立 và Nhật 日) và niềm vui trong từng bản nhạc (乐) chính là "giáo viên dạy nhạc" (音乐教师).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giáo viên dạy nhạc
Ví dụ (3)
音乐教师教学生唱歌。
Giáo viên dạy nhạc dạy học sinh hát.
The music teacher teaches students to sing.
这位音乐教师会弹钢琴。
Giáo viên dạy nhạc này biết chơi piano.
This music teacher can play the piano.
音乐教师组织了合唱团。
Giáo viên dạy nhạc tổ chức dàn hợp xướng.
The music teacher organized a choir.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây