快乐
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Khi trái tim (忄) đập rộn ràng sảng khoái, buông bỏ hết ưu phiền (夬 trong chữ 快: khoái - khoan khoái) và hòa nhịp cùng tiếng nhạc ngân vang (乐: lạc - niềm vui, âm nhạc), tâm hồn ta sẽ ngập tràn sự "vui vẻ, hạnh phúc" (快乐).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 快乐
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, hạnh phúc, khoái lạc (cảm giác vui sướng trong lòng).
Ví dụ (5)
祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday to you!
我有一个快乐的童年。
Tôi đã có một tuổi thơ hạnh phúc (vui vẻ).
I had a happy childhood.
帮助别人是一件快乐的事情。
Giúp đỡ người khác là một việc làm vui vẻ.
Helping others is a joyful thing.
跟你在一起我很快乐。
Ở bên cạnh bạn, tôi rất hạnh phúc.
I am very happy when I'm with you.
新年快乐,恭喜发财!
Năm mới vui vẻ, cung hỷ phát tài!
Happy New Year, and may you prosper!
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây