快
丶丶丨フ一ノ丶
7
慢
节
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).
Thành phần cấu tạo
快
nhanh, mau chóng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (2)
Định nghĩa (3)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:nhanh, mau, lẹ (tốc độ).
Ví dụ (5)
他在运动会上跑得快,拿了第一名。
Cậu ấy chạy rất nhanh trong đại hội thể thao nên đã giành giải nhất.
Run fast.
快点儿吃,我们要迟到了。
Ăn nhanh lên một chút, chúng ta sắp muộn rồi.
Eat quickly—we're going to be late.
时间过得真快。
Thời gian trôi qua nhanh thật.
Time goes by so fast.
这块手表走得太快了。
Cái đồng hồ này chạy nhanh quá.
This watch runs too fast.
快去快回。
Đi nhanh về nhanh.
Go quickly and come back quickly.
2
phó từ (future, tense)
Nghĩa:sắp, sắp sửa (chỉ thời gian tương lai gần).
Ví dụ (5)
快要下雨了。
Trời sắp mưa rồi.
It's about to rain.
我们快到了。
Chúng ta sắp đến nơi rồi.
We're almost there.
天快黑了。
Trời sắp tối rồi.
It's getting dark.
我的手机快没电了。
Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi.
My phone is about to run out of battery.
春节快到了。
Tết Nguyên Đán sắp đến rồi.
The Spring Festival is coming soon.
3
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, sướng / sắc, bén (dao).
Ví dụ (4)
祝你生日快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday!
这是一件大快人心的事。
Đây là một việc khiến lòng người rất hả hê sung sướng.
This is something that is immensely satisfying to everyone.
这把刀很快。
Con dao này rất sắc (bén).
This knife is very sharp.
快人快语。
Người thẳng thắn nói lời thẳng thắn (bộc trực).
Frank and outspoken.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây