ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
快
kuài
nhanh, mau, lẹ (tốc độ).
Hán việt: khoái
丶丶丨フ一ノ丶
7
慢
节
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).

Thành phần cấu tạo

快
kuài
nhanh, mau chóng
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:nhanh, mau, lẹ (tốc độ).
Ví dụ (5)
tā他zài在yùndònghuì运动会shàng上pǎo跑de得kuài快,ná拿le了dìyī第一míng名。
Cậu ấy chạy rất nhanh trong đại hội thể thao nên đã giành giải nhất.
Run fast.
kuài快diǎnr点儿chī吃,wǒmen我们yào要chídào迟到le了。
Ăn nhanh lên một chút, chúng ta sắp muộn rồi.
Eat quickly—we're going to be late.
shíjiān时间guò过de得zhēn真kuài快。
Thời gian trôi qua nhanh thật.
Time goes by so fast.
zhè这kuài块shǒubiǎo手表zǒu走de得tài太kuài快le了。
Cái đồng hồ này chạy nhanh quá.
This watch runs too fast.
kuàiqùkuàihuí快去快回。
Đi nhanh về nhanh.
Go quickly and come back quickly.
2
phó từ (future, tense)
Nghĩa:sắp, sắp sửa (chỉ thời gian tương lai gần).
Ví dụ (5)
kuàiyào快要xiàyǔ下雨le了。
Trời sắp mưa rồi.
It's about to rain.
wǒmen我们kuài快dào到le了。
Chúng ta sắp đến nơi rồi.
We're almost there.
tiān天kuài快hēi黑le了。
Trời sắp tối rồi.
It's getting dark.
wǒ我de的shǒujī手机kuài快méi没diàn电le了。
Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi.
My phone is about to run out of battery.
chūnjié春节kuài快dào到le了。
Tết Nguyên Đán sắp đến rồi.
The Spring Festival is coming soon.
3
tính từ
Nghĩa:vui vẻ, sướng / sắc, bén (dao).
Ví dụ (4)
zhù祝nǐ你shēngrì生日kuàilè快乐!
Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!
Happy birthday!
zhè这shì是yí一jiàn件dà大kuài快rénxīn人心de的shì事。
Đây là một việc khiến lòng người rất hả hê sung sướng.
This is something that is immensely satisfying to everyone.
zhè这bǎ把dāo刀hěn很kuài快。
Con dao này rất sắc (bén).
This knife is very sharp.
kuài快rén人kuài快yǔ语。
Người thẳng thắn nói lời thẳng thắn (bộc trực).
Frank and outspoken.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây