ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
痛快
tòngkuài
sảng khoái, thỏa thích, hả hê (cảm giác vui sướng khi được thỏa mãn).
Hán việt: thống khoái
HSK 4-5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "痛快" (tòngkuài) mang nghĩa "Sảng khoái, vui sướng", kết hợp bởi 痛 (tòng - thống): "đau đớn" + 快 (kuài - khoái): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 痛: Cơn bệnh (疒) hành hạ xuyên suốt dọc cơ thể như luồng khí buốt trong ống (甬) gây nên cảm giác đau đớn (痛). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).

Thành phần cấu tạo

痛快
tòngkuài
Sảng khoái, vui sướng
痛
tòng • thống
đau đớn
疒
Bộ Nạch
Bệnh tật, ốm đau (bao góc trên trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:sảng khoái, thỏa thích, hả hê (cảm giác vui sướng khi được thỏa mãn).
Ví dụ (5)
xǐ洗gè个rèshuǐ热水zǎo澡zhēn真tòngkuài痛快!
Tắm nước nóng thật là sảng khoái!
A hot bath feels so good!
jīntiān今天wǒmen我们yào要hē喝gè个tòngkuài痛快。
Hôm nay chúng ta phải uống một bữa thật thỏa thích (hết mình).
Today we're going to drink to our heart's content.
tīng听le了zhè这shǒu首gē,歌,xīnlǐ心里gǎndào感到hěn很tòngkuài痛快。
Nghe bài hát này xong, trong lòng thấy rất sảng khoái.
After listening to this song, I felt really good inside.
dǎ打le了yì一chǎng场qiú球,chū出yìshēn一身hàn汗,zhēn真tòngkuài痛快。
Đánh xong một trận bóng, ra đẫm mồ hôi, thật hả hê.
Playing a game and working up a good sweat feels great.
bǎ把xīnlǐ心里de的wěiqu委屈dōu都shuō说chūlái出来,jiù就tòngkuài痛快le了。
Nói hết những uất ức trong lòng ra thì sẽ thấy nhẹ nhõm (sảng khoái) ngay.
Once you get all the grievances off your chest, you'll feel much better.
2
tính từ
Nghĩa:thẳng thắn, dứt khoát, nhanh nhảu.
Ví dụ (4)
tā他bànshì办事hěn很tòngkuài痛快,cóngbù从不tuōnídàishuǐ拖泥带水。
Anh ấy làm việc rất dứt khoát, không bao giờ dây dưa.
He handles things efficiently and never drags his feet.
gěi给gè个tòngkuài痛快huà话,xíng行háishi还是bù不xíng行?
Cho một câu trả lời dứt khoát đi, được hay không?
Just give me a straight answer: yes or no?
tā他xìnggé性格hěn很tòngkuài痛快,yǒu有shénme什么shuō说shénme什么。
Tính cách anh ấy rất thẳng thắn, có gì nói nấy.
He has a frank and straightforward personality and says exactly what he thinks.
lǎobǎn老板tòngkuài痛快de地dāying答应le了wǒ我de的qǐngqiú请求。
Ông chủ đã nhận lời yêu cầu của tôi một cách nhanh nhảu (dứt khoát).
The boss readily agreed to my request.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây