ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
快熟面
kuàishúmiàn
Mì ăn liền
Hán việt: khoái thục diện
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Vắt sợi mì (面 - diện) chỉ cần chế nước sôi hay đun qua lửa (灬) là chín mềm (熟 - thục) một cách cực kỳ nhanh chóng (快 - khoái: bộ Tâm 忄) chính là món "mì ăn liền" (快熟面).

Thành phần cấu tạo

快熟面
kuàishúmiàn
Mì ăn liền
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)
熟
shú / shóu • thục
quen
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
面
miàn • diện
Mặt
面
Bộ Diện
Hình khuôn mặt có mắt

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mì ăn liền
Ví dụ (3)
tā他wǎnshang晚上chī吃le了yì一bāo包kuài快shú熟miàn面。
Buổi tối anh ấy ăn một gói mì ăn liền.
He ate a pack of instant noodles at night.
kuài快shú熟miàn面sān三fēnzhōng分钟jiù就hǎo好le了。
Mì ăn liền ba phút là xong.
Instant noodles are ready in three minutes.
sùshè宿舍lǐ里fàng放zhe着hěn很duō多kuài快shú熟miàn面。
Trong ký túc xá để nhiều mì ăn liền.
There are lots of instant noodles kept in the dorm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây