快熟面
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Vắt sợi mì (面 - diện) chỉ cần chế nước sôi hay đun qua lửa (灬) là chín mềm (熟 - thục) một cách cực kỳ nhanh chóng (快 - khoái: bộ Tâm 忄) chính là món "mì ăn liền" (快熟面).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 快熟面
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mì ăn liền
Ví dụ (3)
他晚上吃了一包快熟面。
Buổi tối anh ấy ăn một gói mì ăn liền.
He ate a pack of instant noodles at night.
快熟面三分钟就好了。
Mì ăn liền ba phút là xong.
Instant noodles are ready in three minutes.
宿舍里放着很多快熟面。
Trong ký túc xá để nhiều mì ăn liền.
There are lots of instant noodles kept in the dorm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây