熟
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
15
生
所
HSK 2 (Quen thuộc) / HSK 4 (Chín)
Tính từ
Gợi nhớ
Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟).
Thành phần cấu tạo
熟
quen, quen thuộc, thông thạo, chín (trái cây / thức ăn)
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (17)
Từ đồng âm (34)
Định nghĩa (2)
1
tính từ (đọc 'shú / shóu')
Nghĩa:chín (thức ăn nấu chín, hoa quả chín), kỹ.
Ví dụ (5)
饭熟了,快来吃吧。
Cơm chín rồi, mau lại ăn đi.
The meal is ready—come eat.
这种水果要等到秋天才熟。
Loại hoa quả này phải đợi đến mùa thu mới chín.
This kind of fruit doesn't ripen until autumn.
我要一份七分熟的牛排。
Cho tôi một phần bít tết chín bảy phần (medium-well).
I'd like a medium steak.
不要吃没熟的肉,容易生病。
Đừng ăn thịt chưa chín, dễ bị ốm.
Don't eat undercooked meat; it can easily make you sick.
锅里的红烧肉已经炖熟了。
Thịt kho tàu trong nồi đã được hầm chín kỹ rồi.
What's done is done.
2
tính từ (đọc 'shú / shóu')
Nghĩa:quen, thân thuộc, thạo, (ngủ) say/sâu.
Ví dụ (5)
我看这个人很面熟。
Tôi trông người này rất quen mặt.
This person looks very familiar to me.
我和他不熟,只见过一次面。
Tôi và anh ấy không thân (không quen lắm), chỉ gặp qua một lần.
I'm not familiar with him; we've only met once.
他对这里的路很熟。
Anh ấy rất thông thạo đường xá ở đây.
He knows the roads here very well.
熟能生巧。
Quen tay hay việc (Trăm hay không bằng tay quen).
Practice makes perfect.
这个工作他做得非常熟练。
Công việc này anh ấy làm vô cùng thành thạo.
He does this job very skillfully.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây