ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熟
shú / shóu
chín (thức ăn nấu chín, hoa quả chín), kỹ.
Hán việt: thục
丶一丨フ一フ丨一ノフ丶丶丶丶丶
15
生
所
HSK 2 (Quen thuộc) / HSK 4 (Chín)
Tính từ

Gợi nhớ

Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟).

Thành phần cấu tạo

熟
shú / shóu
quen, quen thuộc, thông thạo, chín (trái cây / thức ăn)
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ (đọc 'shú / shóu')
Nghĩa:chín (thức ăn nấu chín, hoa quả chín), kỹ.
Ví dụ (5)
fàn饭shú熟le了,kuài快lái来chī吃ba吧。
Cơm chín rồi, mau lại ăn đi.
The meal is ready—come eat.
zhè这zhǒng种shuǐguǒ水果yào要děngdào等到qiūtiān秋天cái才shú熟。
Loại hoa quả này phải đợi đến mùa thu mới chín.
This kind of fruit doesn't ripen until autumn.
wǒ我yào要yí一fèn份qī七fēn分shú熟de的niúpái牛排。
Cho tôi một phần bít tết chín bảy phần (medium-well).
I'd like a medium steak.
búyào不要chī吃méi没shú熟de的ròu肉,róngyì容易shēngbìng生病。
Đừng ăn thịt chưa chín, dễ bị ốm.
Don't eat undercooked meat; it can easily make you sick.
guō锅lǐ里de的hóngshāoròu红烧肉yǐjīng已经dùn炖shú熟le了。
Thịt kho tàu trong nồi đã được hầm chín kỹ rồi.
What's done is done.
2
tính từ (đọc 'shú / shóu')
Nghĩa:quen, thân thuộc, thạo, (ngủ) say/sâu.
Ví dụ (5)
wǒ我kàn看zhè这gè个rén人hěn很miàn面shú熟。
Tôi trông người này rất quen mặt.
This person looks very familiar to me.
wǒ我hé和tā他bù不shú熟,zhǐjiàn只见guò过yí一cì次miàn面。
Tôi và anh ấy không thân (không quen lắm), chỉ gặp qua một lần.
I'm not familiar with him; we've only met once.
tā他duì对zhèlǐ这里de的lù路hěn很shú熟。
Anh ấy rất thông thạo đường xá ở đây.
He knows the roads here very well.
shúnéngshēngqiǎo熟能生巧。
Quen tay hay việc (Trăm hay không bằng tay quen).
Practice makes perfect.
zhè这gè个gōngzuò工作tā他zuò做de得fēicháng非常shúliàn熟练。
Công việc này anh ấy làm vô cùng thành thạo.
He does this job very skillfully.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây