熟悉
陌生
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "熟悉" (shúxī) mang nghĩa "Quen thuộc", kết hợp bởi 熟 (shú / shóu - thục): "quen" + 悉 (xī - tất): "biết hết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟). • Chữ 悉: Dùng sự tinh tường để phân biệt từng chi tiết nhỏ (釆) bằng cả trái tim và tâm trí (心) thì mọi chuyện đều biết hết, hiểu rõ (悉).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:quen thuộc, am hiểu, thông thạo (biết rõ về ai hoặc cái gì).
Ví dụ (5)
我对这里的环境不太熟悉。
Tôi không quen thuộc với môi trường ở đây lắm.
I’m not very familiar with the environment here.
为了熟悉业务,他每天都加班。
Để am hiểu nghiệp vụ, ngày nào anh ấy cũng tăng ca.
He works overtime every day in order to become familiar with the business.
这首曲子听起来很熟悉。
Bản nhạc này nghe rất quen thuộc.
This piece of music sounds very familiar.
你要先熟悉一下新同事。
Bạn cần làm quen với đồng nghiệp mới trước đã.
You should first get to know your new colleagues.
我们彼此都很熟悉。
Chúng tôi đều rất quen thuộc (hiểu rõ) lẫn nhau.
We are all very familiar with one another.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây