不太熟悉
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "不太熟悉" (bù tài shúxi) mang nghĩa "Không quá quen thuộc", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 太 (tài - thái): "quá" + 熟 (shú / shóu - thục): "quen" + 悉 (xī - tất): "biết hết". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 太: Một người dang rộng tay chân thật lớn (大) lại điểm thêm một nét chấm (丶) ở dưới để nhấn mạnh mức độ quá, cực kỳ (太). • Chữ 熟: Món ăn ai (孰) đem đun nấu kỹ trên ngọn lửa hồng (灬) cũng sẽ thơm mềm chín tới, việc làm đi làm lại nhiều lần cũng trở nên quen thuộc, thông thạo, chín (熟). • Chữ 悉: Dùng sự tinh tường để phân biệt từng chi tiết nhỏ (釆) bằng cả trái tim và tâm trí (心) thì mọi chuyện đều biết hết, hiểu rõ (悉).
Thành phần cấu tạo
不太熟悉
Không quá quen thuộc
不
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
太
大
Bộ Đại
Lớn, to (phía trên)
丶
Bộ Chủ (nét chấm)
Một chấm nhấn mạnh (phía dưới)
熟
孰
Thục
Ai, nào / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa (phía dưới)
悉
釆
Bộ Biện
Phân biệt / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)
Hình ảnh:

Phân tích từ 不太熟悉
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Không quá quen thuộc
Ví dụ (3)
我对这里的路不太熟悉。
Tôi không quen đường ở đây lắm.
I'm not very familiar with the roads here.
他和新同事还不太熟悉。
Anh ấy với đồng nghiệp mới vẫn chưa thân quen lắm.
He is still not very familiar with his new colleagues.
她对这项业务不太熟悉。
Cô ấy chưa quen nghiệp vụ này lắm.
She is not very familiar with this line of work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây