ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不客气
bú kèqi
đừng khách sáo, không có chi (đáp lại lời cảm ơn); cứ tự nhiên; không nể nang (nghĩa đen: không lịch sự).
Hán việt: bất khách khí
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ

Khi đón người tới chơi nhà (客: khách - mỗi người 各 dưới mái nhà 宀), chủ nhà niềm nở dặn đừng (不: bất) giữ thái độ giữ kẽ xa cách (气: khí), tạo nên lời đáp thân tình "đừng khách sáo, không có gì" (不客气).

Thành phần cấu tạo

不客气
bú kèqi
không khách sáo, đừng khách sáo, không có gì
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Nét ngang chặn lại
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
客
kè • khách
khách
宀
Bộ Miên
Mái nhà
各
Chữ Các
Mỗi người đến thăm
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Khí chất, thái độ ứng xử

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / tính từ
Nghĩa:đừng khách sáo, không có chi (đáp lại lời cảm ơn); cứ tự nhiên; không nể nang (nghĩa đen: không lịch sự).
Ví dụ (5)
tīngdào听到péngyou朋友dàoxiè道谢,tā他xiào笑zhe着huídá回答shuō说bú不kèqi客气。
Nghe bạn mình cảm ơn, anh ấy mỉm cười trả lời rằng không có chi (đừng khách sáo).
Thank you! — You're welcome.
dàjiā大家bié别kèqi客气,jiù就xiàng像zài在zìjǐ自己jiā家yíyàng一样。
Mọi người đừng khách sáo (cứ tự nhiên), cứ như ở nhà mình vậy.
Please make yourselves at home, everyone.
nà那wǒ我jiù就bú不kèqi客气le了。
Vậy thì tôi sẽ không khách sáo nữa nhé.
Then I won't stand on ceremony.
rúguǒ如果nǐ你zài再chídào迟到,wǒ我jiù就búkèqi不客气le了。
Nếu bạn còn đến muộn nữa, tôi sẽ không nể tình đâu (không khách khí nữa).
If you're late again, I won't be so polite.
tā他duì对rén人shuōhuà说话yìdiǎnr一点儿yě也bú不kèqi客气。
Anh ấy nói chuyện với mọi người chẳng lịch sự (khách khí) chút nào.
He is not polite at all when speaking to people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây