不客气
HSK 1
Tính từ
Gợi nhớ
Khi đón người tới chơi nhà (客: khách - mỗi người 各 dưới mái nhà 宀), chủ nhà niềm nở dặn đừng (不: bất) giữ thái độ giữ kẽ xa cách (气: khí), tạo nên lời đáp thân tình "đừng khách sáo, không có gì" (不客气).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不客气
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ / tính từ
Nghĩa:đừng khách sáo, không có chi (đáp lại lời cảm ơn); cứ tự nhiên; không nể nang (nghĩa đen: không lịch sự).
Ví dụ (5)
听到朋友道谢,他笑着回答说不客气。
Nghe bạn mình cảm ơn, anh ấy mỉm cười trả lời rằng không có chi (đừng khách sáo).
Thank you! — You're welcome.
大家别客气,就像在自己家一样。
Mọi người đừng khách sáo (cứ tự nhiên), cứ như ở nhà mình vậy.
Please make yourselves at home, everyone.
那我就不客气了。
Vậy thì tôi sẽ không khách sáo nữa nhé.
Then I won't stand on ceremony.
如果你再迟到,我就不客气了。
Nếu bạn còn đến muộn nữa, tôi sẽ không nể tình đâu (không khách khí nữa).
If you're late again, I won't be so polite.
他对人说话一点儿也不客气。
Anh ấy nói chuyện với mọi người chẳng lịch sự (khách khí) chút nào.
He is not polite at all when speaking to people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây