差不多
HSK 2
Trạng từ
Gợi nhớ
Khi lấy thước đo (工) so sánh mà thấy độ chênh lệch (差: đầu dê 羊 và thước thợ 工) chẳng (不) đáng là bao nhiêu (多: hai mảnh trăng chiều 夕 chồng lên nhau), tức là hai thứ đã "gần như, xấp xỉ, khoảng" (差不多) bằng nhau.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 差不多
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:xêm xêm, gần giống nhau, không khác mấy (tính từ).
Ví dụ (5)
这两个词的意思差不多。
Ý nghĩa của hai từ này gần giống nhau.
These two words have almost the same meaning.
我和哥哥的身高差不多。
Chiều cao của tôi và anh trai xêm xêm nhau.
My older brother and I are about the same height.
这两件衣服的价钱差不多。
Giá tiền của hai bộ quần áo này không chênh lệch mấy.
These two pieces of clothing cost about the same.
他们的性格其实都差不多。
Tính cách của họ thực ra đều na ná như nhau.
Their personalities are actually pretty much the same.
我觉得味道差不多,没有什么区别。
Tôi thấy mùi vị cũng tàm tạm như nhau, không có khác biệt gì.
I think they taste almost the same; there's hardly any difference.
2
phó từ
Nghĩa:gần, sắp, khoảng, suýt chút nữa (trạng từ chỉ mức độ hoặc số lượng).
Ví dụ (5)
时间差不多了,我们该走了。
Thời gian sắp hết rồi (gần đến giờ rồi), chúng ta nên đi thôi.
It's about time; we should get going.
今天来了差不多一百个人。
Hôm nay có khoảng gần một trăm người đến.
About a hundred people came today.
我的作业写得差不多了。
Bài tập của tôi viết sắp xong rồi (được hòm hòm rồi).
I've almost finished my homework.
这瓶水我差不多喝完了。
Chai nước này tôi uống gần hết rồi.
I've almost finished this bottle of water.
他的病已经好得差不多了。
Bệnh của anh ấy đã khỏi gần hết rồi.
He has almost completely recovered from his illness.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây