ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
差
chà / chāi / cī
kém, tồi, tệ (chất lượng hoặc khả năng).
Hán việt: sai
丶ノ一一一ノ一丨一
9
个
HSK 2
Động từTính từ

Gợi nhớ

Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).

Thành phần cấu tạo

差
chà / chāi / cī
thiếu, kém
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (4)

1
tính từ (đọc 'chà')
Nghĩa:kém, tồi, tệ (chất lượng hoặc khả năng).
Ví dụ (5)
tā他de的hànyǔ汉语shuǐpíng水平hěn很chà差。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất kém.
His Chinese is very poor.
zhèlǐ这里de的fúwù服务tài太chà差le了。
Dịch vụ ở đây tệ quá.
The service here is terrible.
zhè这jiàn件yīfu衣服de的zhìliàng质量hěn很chà差。
Chất lượng của bộ quần áo này rất kém.
The quality of this piece of clothing is very poor.
tiānqì天气zhème这么chà差,wǒmen我们jiù就bié别chūqù出去le了。
Thời tiết xấu (tệ) thế này, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
The weather is so bad that we shouldn't go out.
nǐ你de的jìxìng记性zěnme怎么zhème这么chà差?
Sao trí nhớ của bạn lại kém thế?
Why is your memory so bad?
2
động từ (đọc 'chà')
Nghĩa:thiếu, kém (thời gian), còn thiếu.
Ví dụ (5)
xiànzài现在shì是chà差shífēn十分bādiǎn八点。
Bây giờ là tám giờ kém mười (Thiếu 10 phút nữa là 8 giờ).
It's ten minutes to eight now.
wǒ我hái还chàyìdiǎnr差一点儿jiù就zuò做wán完le了。
Tôi còn thiếu một chút nữa là làm xong rồi.
I'm just a little bit away from finishing.
zhè这cì次lǚxíng旅行hái还chà差yí一gè个rén人。
Chuyến du lịch lần này còn thiếu một người.
We're still one person short for this trip.
chàyìdiǎnr差一点儿chídào迟到。
Suýt chút nữa thì đến muộn (Thiếu chút nữa là muộn).
I almost arrived late.
zhè这běn本shū书chà差liǎng两yè页。
Cuốn sách này bị thiếu (mất) hai trang.
This book is two pages short.
3
động từ (đọc 'chāi')
Nghĩa:sai phái, phái đi làm việc công, công tác
Ví dụ (2)
yīn因gōng公chūchāi出差shì是tā他gōngzuò工作de的yí一bù部fèn分。
Đi công tác vì việc công là một phần trong công việc của anh ấy.
Traveling on business is part of his job.
tā他bèi被pài派qù去zhíxíng执行yí一xiàng项jǐnjí紧急chāishì差事。
Anh ta được phái đi thực hiện một nhiệm vụ khẩn cấp.
He was sent to carry out an urgent errand.
4
tính từ (đọc 'cī')
Nghĩa:so le, không đều, khác biệt
Ví dụ (2)
húbiān湖边de的shùmù树木cēncībùqí参差不齐,gāodī高低gè各yǒu有bùtóng不同。
Cây cối bên hồ cao thấp không đều, mỗi cây một khác.
The trees by the lake are uneven in height, each varying from the others.
zhèxiē这些shū书de的páibǎn排版xiǎnde显得cēncī参差cuòluò错落,hěn很yǒu有yìshù艺术gǎn感。
Bố cục của những cuốn sách này trông so le đan xen, rất có tính nghệ thuật.
The layout of these books appears staggered and varied, giving a strong artistic feel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây