差
丶ノ一一一ノ一丨一
9
个
HSK 2
Động từTính từ
Gợi nhớ
Người thợ cầm thước đo (工) nhưng sừng dê phía trên (羊) lại lệch sang một bên, chỉ sự sai lệch, thiếu hụt và kém cỏi (差).
Thành phần cấu tạo
差
thiếu, kém
羊
Bộ Dương
Đầu con dê, tiêu chuẩn cân đối (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, thước đo của thợ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (4)
1
tính từ (đọc 'chà')
Nghĩa:kém, tồi, tệ (chất lượng hoặc khả năng).
Ví dụ (5)
他的汉语水平很差。
Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất kém.
His Chinese is very poor.
这里的服务太差了。
Dịch vụ ở đây tệ quá.
The service here is terrible.
这件衣服的质量很差。
Chất lượng của bộ quần áo này rất kém.
The quality of this piece of clothing is very poor.
天气这么差,我们就别出去了。
Thời tiết xấu (tệ) thế này, chúng ta đừng ra ngoài nữa.
The weather is so bad that we shouldn't go out.
你的记性怎么这么差?
Sao trí nhớ của bạn lại kém thế?
Why is your memory so bad?
2
động từ (đọc 'chà')
Nghĩa:thiếu, kém (thời gian), còn thiếu.
Ví dụ (5)
现在是差十分八点。
Bây giờ là tám giờ kém mười (Thiếu 10 phút nữa là 8 giờ).
It's ten minutes to eight now.
我还差一点儿就做完了。
Tôi còn thiếu một chút nữa là làm xong rồi.
I'm just a little bit away from finishing.
这次旅行还差一个人。
Chuyến du lịch lần này còn thiếu một người.
We're still one person short for this trip.
差一点儿迟到。
Suýt chút nữa thì đến muộn (Thiếu chút nữa là muộn).
I almost arrived late.
这本书差两页。
Cuốn sách này bị thiếu (mất) hai trang.
This book is two pages short.
3
động từ (đọc 'chāi')
Nghĩa:sai phái, phái đi làm việc công, công tác
Ví dụ (2)
因公出差是他工作的一部分。
Đi công tác vì việc công là một phần trong công việc của anh ấy.
Traveling on business is part of his job.
他被派去执行一项紧急差事。
Anh ta được phái đi thực hiện một nhiệm vụ khẩn cấp.
He was sent to carry out an urgent errand.
4
tính từ (đọc 'cī')
Nghĩa:so le, không đều, khác biệt
Ví dụ (2)
湖边的树木参差不齐,高低各有不同。
Cây cối bên hồ cao thấp không đều, mỗi cây một khác.
The trees by the lake are uneven in height, each varying from the others.
这些书的排版显得参差错落,很有艺术感。
Bố cục của những cuốn sách này trông so le đan xen, rất có tính nghệ thuật.
The layout of these books appears staggered and varied, giving a strong artistic feel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây