插
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
12
幅
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插).
Thành phần cấu tạo
插
cắm, chèn, ghim. chen
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:cắm, chèn, đút vào, cài vào.
Ví dụ (5)
把花插在花瓶里。
Cắm hoa vào trong bình hoa.
Put the flowers in the vase.
请把插头插上。
Làm ơn cắm phích cắm vào (ổ điện).
Please plug in the plug.
他双手插在口袋里。
Anh ấy đút hai tay vào trong túi áo (túi quần).
He had both hands in his pockets.
我们要在这里插一面旗子。
Chúng ta phải cắm một lá cờ ở đây.
We need to plant a flag here.
这把刀插在桌子上。
Con dao này cắm ở trên bàn.
The knife is stuck in the table.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:chen vào, xen vào, nhúng tay vào.
Ví dụ (5)
请排队,不要插队。
Vui lòng xếp hàng, đừng chen ngang (cắm đội).
Please line up; don't cut in line.
大人说话,小孩别插嘴。
Người lớn đang nói chuyện, trẻ con đừng xen mồm vào.
Adults are talking; children shouldn't interrupt.
这件事我不便插手。
Việc này tôi không tiện nhúng tay vào.
It's not convenient for me to get involved in this matter.
这则新闻是临时插播的。
Bản tin này là được phát chen ngang (chèn vào chương trình đang phát).
This news report was broadcast as a last-minute interruption.
别人正在说话的时候,不要随便插话。
Khi người khác đang nói chuyện thì đừng có tùy tiện nói chen vào (xen lời).
to interrupt
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây