ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
插
chā
cắm, chèn, đút vào, cài vào.
Hán việt: sáp
一丨一ノ一丨ノ丨一フ一一
12
幅
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Dùng bàn tay (扌) cầm chiếc chày giã xuống cối (臿) thật dứt khoát, diễn tả hành động cắm vào, chèn vào hoặc ghim chặt (插).

Thành phần cấu tạo

插
chā
cắm, chèn, ghim. chen
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
臿
Sáp
Cái xẻng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cắm, chèn, đút vào, cài vào.
Ví dụ (5)
bǎ把huāchā花插zài在huāpíng花瓶lǐ里。
Cắm hoa vào trong bình hoa.
Put the flowers in the vase.
qǐng请bǎ把chātóu插头chā插shàng上。
Làm ơn cắm phích cắm vào (ổ điện).
Please plug in the plug.
tā他shuāngshǒu双手chā插zài在kǒudai口袋lǐ里。
Anh ấy đút hai tay vào trong túi áo (túi quần).
He had both hands in his pockets.
wǒmen我们yào要zài在zhèlǐ这里chā插yímiàn一面qízi旗子。
Chúng ta phải cắm một lá cờ ở đây.
We need to plant a flag here.
zhè这bǎ把dāo刀chā插zài在zhuōzi桌子shàng上。
Con dao này cắm ở trên bàn.
The knife is stuck in the table.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:chen vào, xen vào, nhúng tay vào.
Ví dụ (5)
qǐng请páiduì排队,búyào不要chāduì插队。
Vui lòng xếp hàng, đừng chen ngang (cắm đội).
Please line up; don't cut in line.
dàrén大人shuōhuà说话,xiǎohái小孩bié别chāzuǐ插嘴。
Người lớn đang nói chuyện, trẻ con đừng xen mồm vào.
Adults are talking; children shouldn't interrupt.
zhè这jiàn件shì事wǒ我búbiàn不便chāshǒu插手。
Việc này tôi không tiện nhúng tay vào.
It's not convenient for me to get involved in this matter.
zhè这zé则xīnwén新闻shì是línshí临时chābō插播de的。
Bản tin này là được phát chen ngang (chèn vào chương trình đang phát).
This news report was broadcast as a last-minute interruption.
biérén别人zhèngzài正在shuōhuà说话de的shíhou时候,búyào不要suíbiàn随便chāhuà插话。
Khi người khác đang nói chuyện thì đừng có tùy tiện nói chen vào (xen lời).
to interrupt

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây