茶
一丨丨ノ丶一丨ノ丶
9
杯, 壶
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).
Thành phần cấu tạo
茶
trà, chè
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:


Từ ghép (25)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:trà, chè.
Ví dụ (5)
请喝茶。
Mời uống trà.
Please have some tea.
这是新买的绿茶。
Đây là trà xanh mới mua.
This is newly bought green tea.
茶凉了,别喝了。
Trà nguội rồi, đừng uống nữa.
The tea has cooled down, don't drink it.
我们可以去茶馆坐坐。
Chúng ta có thể đến quán trà ngồi một lát.
We can go sit for a while at a teahouse.
这壶茶泡得太浓了。
Ấm trà này pha đặc quá.
This pot of tea is brewed too strong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây