ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乌龙茶
wūlóngchá
Trà ô long
Hán việt: ô long trà
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "乌龙茶" (wūlóngchá) mang nghĩa "Trà ô long", kết hợp bởi 乌 (wū - ô): "con quạ" + 龙 (lóng - long): "con rồng" + 茶 (chá - trà): "trà". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 乌: Chú chim có bộ lông đen tuyền từ đầu đến chân khiến người nhìn không phân biệt được chấm mắt trên đầu chính là con quạ đen (乌). • Chữ 龙: Thân hình uốn lượn uy nghi bay vút lên tầng mây với chiếc sừng và râu bờm dũng mãnh khắc họa hình tượng con rồng (龙). • Chữ 茶: Con người (人) đứng giữa nương đồi hái những búp cỏ non (艹) trên thân cây gỗ (木) đem về sao khô pha thành chén trà thơm ngát (茶).

Thành phần cấu tạo

乌龙茶
wūlóngchá
Trà ô long
乌
wū • ô
con quạ
乌
Giản thể từ 烏
Hình con chim đen không thấy mắt
龙
lóng • long
con rồng
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)
茶
chá • trà
trà
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên cùng)
人
Bộ Nhân
Người (ở giữa)
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Trà ô long
Ví dụ (3)
wūlóngchá乌龙茶de的wèidào味道hěn很chún醇。
Trà ô long có vị rất đậm dịu.
Oolong tea has a very mellow flavor.
yéye爷爷xǐhuan喜欢hē喝wūlóngchá乌龙茶。
Ông thích uống trà ô long.
Grandpa likes drinking oolong tea.
zhè这hú壶wūlóngchá乌龙茶hěn很xiāng香。
Ấm trà ô long này rất thơm.
This pot of oolong tea is very fragrant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây