ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火龙果
huǒlóngguǒ
Thanh long
Hán việt: hỏa long quả
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Trái cây (果: bộ Mộc 木 và Điền 田) có lớp vỏ đỏ rực cùng những tai xanh uốn lượn bên ngoài tựa con rồng (龙: long) đang phun lửa (火: hỏa), ruột mát ngọt thanh tao chính là quả "thanh long" (火龙果).

Thành phần cấu tạo

火龙果
huǒlóngguǒ
Thanh long
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
龙
lóng • long
con rồng
龙
Bộ Long (giản thể)
Hình con rồng uốn lượn (giản thể từ 龍)
果
guǒ • quả
Trái cây
田
Bộ Điền
Ruộng / quả (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thanh long
Ví dụ (3)
huǒlóngguǒ火龙果de的guǒròu果肉hěn很ruǎn软。
Thịt quả thanh long rất mềm.
The flesh of dragon fruit is very soft.
tā她měitiān每天chī吃bàn半gè个huǒlóngguǒ火龙果。
Cô ấy ăn nửa quả thanh long mỗi ngày.
She eats half a dragon fruit every day.
hóng红xīn心huǒlóngguǒ火龙果yánsè颜色hěn很piàoliang漂亮。
Thanh long ruột đỏ có màu rất đẹp.
Red-fleshed dragon fruit has a very pretty color.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây