ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
防空火力
fángkōng huǒlì
Hoả lực phòng không
Hán việt: phòng không hỏa lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "防空火力" (fángkōng huǒlì) nghĩa là "Hoả lực phòng không", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 空 (kōng / kòng): trống + 火 (huǒ): Lửa + 力 (lì): Sức mạnh.

Thành phần cấu tạo

防空火力
fángkōng huǒlì
Hoả lực phòng không
阝
方
穴
工
火
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hoả lực phòng không
Ví dụ (3)
bàogào报告tídào提到le了fángkōng防空huǒlì火力bùshǔ部署。
Báo cáo nhắc đến việc bố trí hỏa lực phòng không.
The report mentioned the deployment of anti-aircraft fire.
lìshǐ历史jìlùpiàn纪录片zhǎnshì展示le了fángkōng防空huǒlì火力。
Phim tài liệu lịch sử trình bày hỏa lực phòng không.
The historical documentary showcased anti-aircraft fire.
fángkōng防空huǒlì火力shì是jūnshì军事yánjiū研究zhōng中de的shùyǔ术语。
Hỏa lực phòng không là thuật ngữ trong nghiên cứu quân sự.
Anti-aircraft fire is a term in military studies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây