防空火力
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "防空火力" (fángkōng huǒlì) nghĩa là "Hoả lực phòng không", ghép bởi: 防 (fáng): Phòng ngừa + 空 (kōng / kòng): trống + 火 (huǒ): Lửa + 力 (lì): Sức mạnh.
Thành phần cấu tạo
防空火力
Hoả lực phòng không
阝
方
穴
工
火
力
Hình ảnh:

Phân tích từ 防空火力
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoả lực phòng không
Ví dụ (3)
报告提到了防空火力部署。
Báo cáo nhắc đến việc bố trí hỏa lực phòng không.
The report mentioned the deployment of anti-aircraft fire.
历史纪录片展示了防空火力。
Phim tài liệu lịch sử trình bày hỏa lực phòng không.
The historical documentary showcased anti-aircraft fire.
防空火力是军事研究中的术语。
Hỏa lực phòng không là thuật ngữ trong nghiên cứu quân sự.
Anti-aircraft fire is a term in military studies.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây