ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国防
guófáng
quốc phòng, phòng thủ quốc gia.
Hán việt: quốc phòng
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国防" (guófáng) nghĩa là "Quốc phòng", ghép bởi: 国 (guó): đất nước + 防 (fáng): Phòng ngừa.

Thành phần cấu tạo

国防
guófáng
Quốc phòng
囗
玉
阝
方

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quốc phòng, phòng thủ quốc gia.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强guófáng国防jiànshè建设,bǎowèi保卫guójiā国家ānquán安全。
Chúng ta phải tăng cường xây dựng quốc phòng, bảo vệ an ninh quốc gia.
We must strengthen national defense and safeguard national security.
guófáng国防bù部fāyánrén发言人jiù就jìnqī近期rèdiǎn热点wèntí问题fābiǎo发表le了tánhuà谈话。
Người phát ngôn Bộ Quốc phòng đã phát biểu về các vấn đề nóng gần đây.
A spokesperson for the Ministry of National Defense made a statement on recent hot-button issues.
qiángdà强大de的guófáng国防shì是hépíng和平de的bǎozhàng保障。
Nền quốc phòng vững mạnh là sự bảo đảm cho hòa bình.
A strong national defense is the guarantee of peace.
měinián每年guójiā国家dōu都huì会tóurù投入dàliàng大量zījīn资金yòngyú用于guófáng国防yùsuàn预算。
Mỗi năm nhà nước đều đầu tư một lượng lớn ngân sách cho quốc phòng.
Every year, the state invests a large amount of funding in the national defense budget.
wǒmen我们yào要pǔjí普及quán全mín民guófáng国防jiàoyù教育。
Chúng ta phải phổ cập giáo dục quốc phòng toàn dân.
We should promote national defense education for all citizens.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây